Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1997

Tháng 11 âm lịch năm 1997 (Đinh Sửu) kéo dài từ 30/11/1997 đến 28/12/1997 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1997

8/12/1997Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/1997Đại CátThứ Tư · 11 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/1997CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1997CátThứ Ba · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/1997CátChủ Nhật · 22 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/1997CátThứ Bảy · 21 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1997

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/11/1997Chủ Nhậtmùng 1Bính TýTrừHung
1/12/1997Thứ Haimùng 2Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
2/12/1997Thứ Bamùng 3Mậu DầnBìnhThấtCát
3/12/1997Thứ Tưmùng 4Kỷ MãoĐịnhBíchĐại HungThụ Tử
4/12/1997Thứ Nămmùng 5Canh ThìnChấpKhuêĐại Hung
5/12/1997Thứ Sáumùng 6Tân TỵPháLâuHung
6/12/1997Thứ Bảymùng 7Nhâm NgọNguyVịHung
7/12/1997Chủ Nhậtmùng 8Quý MùiThànhMãoĐại HungSát Chủ Dương
8/12/1997Thứ Haimùng 9Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
9/12/1997Thứ Bamùng 10Ất DậuThuChủyHung
10/12/1997Thứ Tư11Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
11/12/1997Thứ Năm12Đinh HợiBếTỉnhHung
12/12/1997Thứ Sáu13Mậu TýKiếnQuỷHung
13/12/1997Thứ Bảy14Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
14/12/1997Chủ Nhật15Canh DầnMãnTinhHung
15/12/1997Thứ Hai16Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
16/12/1997Thứ Ba17Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
17/12/1997Thứ Tư18Quý TỵChấpChẩnHung
18/12/1997Thứ Năm19Giáp NgọPháGiácBình Hòa
19/12/1997Thứ Sáu20Ất MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
20/12/1997Thứ Bảy21Bính ThânThànhĐêCát
21/12/1997Chủ Nhật22Đinh DậuThuPhòngCát
22/12/1997Thứ Hai23Mậu TuấtKhaiTâmBình Hòa
23/12/1997Thứ Ba24Kỷ HợiBếĐại Hung
24/12/1997Thứ Tư25Canh TýKiếnBình Hòa
25/12/1997Thứ Năm26Tân SửuTrừĐẩuCát
26/12/1997Thứ Sáu27Nhâm DầnMãnNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/12/1997Thứ Bảy28Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
28/12/1997Chủ Nhật29Giáp ThìnĐịnhĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.