Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1997

Tháng 9 âm lịch năm 1997 (Đinh Sửu) kéo dài từ 1/10/1997 đến 30/10/1997 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1997

21/10/1997Đại CátThứ Ba · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/10/1997Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/10/1997Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1997CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/1997CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1997CátThứ Hai · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1997CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/10/1997CátThứ Hai · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1997

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/1997Thứ Tưmùng 1Bính TýBìnhCát
2/10/1997Thứ Nămmùng 2Đinh SửuĐịnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
3/10/1997Thứ Sáumùng 3Mậu DầnChấpNgưuĐại HungThụ Tử
4/10/1997Thứ Bảymùng 4Kỷ MãoPháNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/10/1997Chủ Nhậtmùng 5Canh ThìnNguyHung
6/10/1997Thứ Haimùng 6Tân TỵThànhNguyCát
7/10/1997Thứ Bamùng 7Nhâm NgọThuThấtCát
8/10/1997Thứ Tưmùng 8Quý MùiKhaiBíchĐại Cát
9/10/1997Thứ Nămmùng 9Giáp ThânKhaiKhuêCát
10/10/1997Thứ Sáumùng 10Ất DậuBếLâuHung
11/10/1997Thứ Bảy11Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
12/10/1997Chủ Nhật12Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
13/10/1997Thứ Hai13Mậu TýMãnTấtCát
14/10/1997Thứ Ba14Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
15/10/1997Thứ Tư15Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
16/10/1997Thứ Năm16Tân MãoChấpTỉnhHung
17/10/1997Thứ Sáu17Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
18/10/1997Thứ Bảy18Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
19/10/1997Chủ Nhật19Giáp NgọThànhTinhCát
20/10/1997Thứ Hai20Ất MùiThuTrươngBình Hòa
21/10/1997Thứ Ba21Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
22/10/1997Thứ Tư22Đinh DậuBếChẩnHung
23/10/1997Thứ Năm23Mậu TuấtKiếnGiácHung
24/10/1997Thứ Sáu24Kỷ HợiTrừCangHung
25/10/1997Thứ Bảy25Canh TýMãnĐêHung
26/10/1997Chủ Nhật26Tân SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
27/10/1997Thứ Hai27Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
28/10/1997Thứ Ba28Quý MãoChấpHung
29/10/1997Thứ Tư29Giáp ThìnPháBình Hòa
30/10/1997Thứ Năm30Ất TỵNguyĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.