Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 9 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 18/10/1990 đến 16/11/1990 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1990

7/11/1990Đại CátThứ Tư · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/1990Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/10/1990Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/11/1990Đại CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/1990Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/10/1990Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/1990CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/1990CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/10/1990Thứ Nămmùng 1Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
19/10/1990Thứ Sáumùng 2Đinh TỵNguyLâuHung
20/10/1990Thứ Bảymùng 3Mậu NgọThànhVịĐại Cát
21/10/1990Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MùiThuMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/10/1990Thứ Haimùng 5Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
23/10/1990Thứ Bamùng 6Tân DậuBếChủyĐại Hung
24/10/1990Thứ Tưmùng 7Nhâm TuấtKiếnSâmBình Hòa
25/10/1990Thứ Nămmùng 8Quý HợiTrừTỉnhCát
26/10/1990Thứ Sáumùng 9Giáp TýMãnQuỷHung
27/10/1990Thứ Bảymùng 10Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
28/10/1990Chủ Nhật11Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
29/10/1990Thứ Hai12Đinh MãoChấpTrươngHung
30/10/1990Thứ Ba13Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
31/10/1990Thứ Tư14Kỷ TỵNguyChẩnHung
1/11/1990Thứ Năm15Canh NgọThànhGiácCát
2/11/1990Thứ Sáu16Tân MùiThuCangĐại Hung
3/11/1990Thứ Bảy17Nhâm ThânKhaiĐêCát
4/11/1990Chủ Nhật18Quý DậuBếPhòngHung
5/11/1990Thứ Hai19Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
6/11/1990Thứ Ba20Ất HợiTrừCát
7/11/1990Thứ Tư21Bính TýMãnĐại Cát
8/11/1990Thứ Năm22Đinh SửuMãnĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
9/11/1990Thứ Sáu23Mậu DầnBìnhNgưuĐại HungThụ Tử
10/11/1990Thứ Bảy24Kỷ MãoĐịnhNữHung
11/11/1990Chủ Nhật25Canh ThìnChấpĐại Hung
12/11/1990Thứ Hai26Tân TỵPháNguyĐại Hung
13/11/1990Thứ Ba27Nhâm NgọNguyThấtHung
14/11/1990Thứ Tư28Quý MùiThànhBíchĐại Cát
15/11/1990Thứ Năm29Giáp ThânThuKhuêBình Hòa
16/11/1990Thứ Sáu30Ất DậuKhaiLâuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.