Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1977

Tháng 9 âm lịch năm 1977 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 13/10/1977 đến 10/11/1977 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1977

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1977

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/10/1977Thứ Nămmùng 1Quý MãoChấpTỉnhHung
14/10/1977Thứ Sáumùng 2Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
15/10/1977Thứ Bảymùng 3Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
16/10/1977Chủ Nhậtmùng 4Bính NgọThànhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/10/1977Thứ Haimùng 5Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
18/10/1977Thứ Bamùng 6Mậu ThânKhaiDựcCát
19/10/1977Thứ Tưmùng 7Kỷ DậuBếChẩnHung
20/10/1977Thứ Nămmùng 8Canh TuấtKiếnGiácHung
21/10/1977Thứ Sáumùng 9Tân HợiTrừCangHung
22/10/1977Thứ Bảymùng 10Nhâm TýMãnĐêHung
23/10/1977Chủ Nhật11Quý SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
24/10/1977Thứ Hai12Giáp DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
25/10/1977Thứ Ba13Ất MãoChấpHung
26/10/1977Thứ Tư14Bính ThìnPháĐại Cát
27/10/1977Thứ Năm15Đinh TỵNguyĐẩuHung
28/10/1977Thứ Sáu16Mậu NgọThànhNgưuBình Hòa
29/10/1977Thứ Bảy17Kỷ MùiThuNữHung
30/10/1977Chủ Nhật18Canh ThânKhaiCát
31/10/1977Thứ Hai19Tân DậuBếNguyĐại Hung
1/11/1977Thứ Ba20Nhâm TuấtKiếnThấtBình Hòa
2/11/1977Thứ Tư21Quý HợiTrừBíchCát
3/11/1977Thứ Năm22Giáp TýMãnKhuêHung
4/11/1977Thứ Sáu23Ất SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
5/11/1977Thứ Bảy24Bính DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
6/11/1977Chủ Nhật25Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
7/11/1977Thứ Hai26Mậu ThìnPháTấtBình Hòa
8/11/1977Thứ Ba27Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
9/11/1977Thứ Tư28Canh NgọNguySâmHung
10/11/1977Thứ Năm29Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.