Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 9 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 23/10/1976 đến 20/11/1976 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1976

8/11/1976Đại CátThứ Hai · 17 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/10/1976Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/11/1976Đại CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/1976Đại CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/11/1976Đại CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/1976CátThứ Năm · 27 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/10/1976CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/11/1976CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/10/1976Thứ Bảymùng 1Mậu ThânKhaiĐêCát
24/10/1976Chủ Nhậtmùng 2Kỷ DậuBếPhòngHung
25/10/1976Thứ Haimùng 3Canh TuấtKiếnTâmĐại Hung
26/10/1976Thứ Bamùng 4Tân HợiTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/10/1976Thứ Tưmùng 5Nhâm TýMãnBình Hòa
28/10/1976Thứ Nămmùng 6Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
29/10/1976Thứ Sáumùng 7Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
30/10/1976Thứ Bảymùng 8Ất MãoChấpNữĐại Hung
31/10/1976Chủ Nhậtmùng 9Bính ThìnPháĐại Cát
1/11/1976Thứ Haimùng 10Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
2/11/1976Thứ Ba11Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
3/11/1976Thứ Tư12Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
4/11/1976Thứ Năm13Canh ThânKhaiKhuêCát
5/11/1976Thứ Sáu14Tân DậuBếLâuHung
6/11/1976Thứ Bảy15Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
7/11/1976Chủ Nhật16Quý HợiTrừMãoBình Hòa
8/11/1976Thứ Hai17Giáp TýTrừTấtĐại Cát
9/11/1976Thứ Ba18Ất SửuMãnChủyĐại HungSát Chủ Dương
10/11/1976Thứ Tư19Bính DầnBìnhSâmĐại HungThụ Tử
11/11/1976Thứ Năm20Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
12/11/1976Thứ Sáu21Mậu ThìnChấpQuỷĐại Hung
13/11/1976Thứ Bảy22Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
14/11/1976Chủ Nhật23Canh NgọNguyTinhĐại Hung
15/11/1976Thứ Hai24Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
16/11/1976Thứ Ba25Nhâm ThânThuDựcĐại Hung
17/11/1976Thứ Tư26Quý DậuKhaiChẩnĐại Cát
18/11/1976Thứ Năm27Giáp TuấtBếGiácCát
19/11/1976Thứ Sáu28Ất HợiKiếnCangCát
20/11/1976Thứ Bảy29Bính TýTrừĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.