Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 9 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 19/10/1971 đến 17/11/1971 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1971

7/11/1971Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/1971Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/11/1971Đại CátThứ Hai · 28 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/10/1971CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/1971CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/1971CátThứ Tư · 23 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/1971Thứ Bamùng 1Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/10/1971Thứ Tưmùng 2Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
21/10/1971Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoChấpTỉnhHung
22/10/1971Thứ Sáumùng 4Canh ThìnPháQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/10/1971Thứ Bảymùng 5Tân TỵNguyLiễuĐại Hung
24/10/1971Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọThànhTinhCát
25/10/1971Thứ Haimùng 7Quý MùiThuTrươngBình Hòa
26/10/1971Thứ Bamùng 8Giáp ThânKhaiDựcCát
27/10/1971Thứ Tưmùng 9Ất DậuBếChẩnHung
28/10/1971Thứ Nămmùng 10Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
29/10/1971Thứ Sáu11Đinh HợiTrừCangHung
30/10/1971Thứ Bảy12Mậu TýMãnĐêHung
31/10/1971Chủ Nhật13Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
1/11/1971Thứ Hai14Canh DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
2/11/1971Thứ Ba15Tân MãoChấpHung
3/11/1971Thứ Tư16Nhâm ThìnPháBình Hòa
4/11/1971Thứ Năm17Quý TỵNguyĐẩuHung
5/11/1971Thứ Sáu18Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
6/11/1971Thứ Bảy19Ất MùiThuNữHung
7/11/1971Chủ Nhật20Bính ThânKhaiĐại Cát
8/11/1971Thứ Hai21Đinh DậuBếNguyĐại Hung
9/11/1971Thứ Ba22Mậu TuấtBếThấtHung
10/11/1971Thứ Tư23Kỷ HợiKiếnBíchCát
11/11/1971Thứ Năm24Canh TýTrừKhuêHung
12/11/1971Thứ Sáu25Tân SửuMãnLâuĐại HungSát Chủ Dương
13/11/1971Thứ Bảy26Nhâm DầnBìnhVịĐại HungThụ Tử
14/11/1971Chủ Nhật27Quý MãoĐịnhMãoHung
15/11/1971Thứ Hai28Giáp ThìnChấpTấtĐại Cát
16/11/1971Thứ Ba29Ất TỵPháChủyHung
17/11/1971Thứ Tư30Bính NgọNguySâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.