Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1927

Tháng 9 âm lịch năm 1927 (Đinh Mão) kéo dài từ 26/9/1927 đến 24/10/1927 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1927

19/10/1927Đại CátThứ Tư · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/10/1927Đại CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/10/1927Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/1927Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/1927Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/1927CátThứ Năm · 25 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1927CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1927CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1927

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/9/1927Thứ Haimùng 1Quý HợiMãnTrươngBình Hòa
27/9/1927Thứ Bamùng 2Giáp TýBìnhDựcBình Hòa
28/9/1927Thứ Tưmùng 3Ất SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1927Thứ Nămmùng 4Bính DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
30/9/1927Thứ Sáumùng 5Đinh MãoPháCangĐại Hung
1/10/1927Thứ Bảymùng 6Mậu ThìnNguyĐêĐại Hung
2/10/1927Chủ Nhậtmùng 7Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
3/10/1927Thứ Haimùng 8Canh NgọThuTâmCát
4/10/1927Thứ Bamùng 9Tân MùiKhaiĐại Cát
5/10/1927Thứ Tưmùng 10Nhâm ThânBếĐại Hung
6/10/1927Thứ Năm11Quý DậuKiếnĐẩuCát
7/10/1927Thứ Sáu12Giáp TuấtTrừNgưuHung
8/10/1927Thứ Bảy13Ất HợiMãnNữHung
9/10/1927Chủ Nhật14Bính TýBìnhBình Hòa
10/10/1927Thứ Hai15Đinh SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1927Thứ Ba16Mậu DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
12/10/1927Thứ Tư17Kỷ MãoChấpBíchHung
13/10/1927Thứ Năm18Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
14/10/1927Thứ Sáu19Tân TỵNguyLâuHung
15/10/1927Thứ Bảy20Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
16/10/1927Chủ Nhật21Quý MùiThuMãoHung
17/10/1927Thứ Hai22Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
18/10/1927Thứ Ba23Ất DậuBếChủyĐại Hung
19/10/1927Thứ Tư24Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
20/10/1927Thứ Năm25Đinh HợiTrừTỉnhCát
21/10/1927Thứ Sáu26Mậu TýMãnQuỷHung
22/10/1927Thứ Bảy27Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1927Chủ Nhật28Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
24/10/1927Thứ Hai29Tân MãoChấpTrươngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.