Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1913

Tháng 11 âm lịch năm 1913 (Quý Sửu) kéo dài từ 28/11/1913 đến 26/12/1913 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1913

17/12/1913Đại CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/11/1913Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/1913CátThứ Tư · 13 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1913CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/12/1913CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/1913CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/12/1913CátThứ Ba · 26 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1913

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/11/1913Thứ Sáumùng 1Quý SửuMãnLâuCát
29/11/1913Thứ Bảymùng 2Giáp DầnBìnhVịĐại Cát
30/11/1913Chủ Nhậtmùng 3Ất MãoĐịnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
1/12/1913Thứ Haimùng 4Bính ThìnChấpTấtBình Hòa
2/12/1913Thứ Bamùng 5Đinh TỵPháChủyĐại Hung
3/12/1913Thứ Tưmùng 6Mậu NgọNguySâmHung
4/12/1913Thứ Nămmùng 7Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/12/1913Thứ Sáumùng 8Canh ThânThuQuỷĐại Hung
6/12/1913Thứ Bảymùng 9Tân DậuKhaiLiễuCát
7/12/1913Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
8/12/1913Thứ Hai11Quý HợiKiếnTrươngBình Hòa
9/12/1913Thứ Ba12Giáp TýKiếnDựcHung
10/12/1913Thứ Tư13Ất SửuTrừChẩnCát
11/12/1913Thứ Năm14Bính DầnMãnGiácBình Hòa
12/12/1913Thứ Sáu15Đinh MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
13/12/1913Thứ Bảy16Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
14/12/1913Chủ Nhật17Kỷ TỵChấpPhòngHung
15/12/1913Thứ Hai18Canh NgọPháTâmĐại Hung
16/12/1913Thứ Ba19Tân MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/12/1913Thứ Tư20Nhâm ThânThànhCơĐại Cát
18/12/1913Thứ Năm21Quý DậuThuĐẩuCát
19/12/1913Thứ Sáu22Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
20/12/1913Thứ Bảy23Ất HợiBếNữĐại Hung
21/12/1913Chủ Nhật24Bính TýKiếnHưHung
22/12/1913Thứ Hai25Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
23/12/1913Thứ Ba26Mậu DầnMãnThấtCát
24/12/1913Thứ Tư27Kỷ MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
25/12/1913Thứ Năm28Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
26/12/1913Thứ Sáu29Tân TỵChấpLâuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.