Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2161

Tháng 2 âm lịch năm 2161 (Tân Dậu) kéo dài từ 25/2/2161 đến 26/3/2161 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2161

21/3/2161Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/2161Đại CátThứ Năm · 30 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/2161CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/2161CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/3/2161CátThứ Hai · 27 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/3/2161CátThứ Ba · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/2161CátChủ Nhật · 12 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2161CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2161

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/2/2161Thứ Tưmùng 1Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
26/2/2161Thứ Nămmùng 2Kỷ MùiChấpTỉnhBình Hòa
27/2/2161Thứ Sáumùng 3Canh ThânPháQuỷĐại Hung
28/2/2161Thứ Bảymùng 4Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
1/3/2161Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TuấtThànhTinhCát
2/3/2161Thứ Haimùng 6Quý HợiThuTrươngBình Hòa
3/3/2161Thứ Bamùng 7Giáp TýKhaiDựcCát
4/3/2161Thứ Tưmùng 8Ất SửuBếChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/3/2161Thứ Nămmùng 9Bính DầnKiếnGiácCát
6/3/2161Thứ Sáumùng 10Đinh MãoKiếnCangHung
7/3/2161Thứ Bảy11Mậu ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
8/3/2161Chủ Nhật12Kỷ TỵMãnPhòngCát
9/3/2161Thứ Hai13Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
10/3/2161Thứ Ba14Tân MùiĐịnhVĩCát
11/3/2161Thứ Tư15Nhâm ThânChấpCơHung
12/3/2161Thứ Năm16Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
13/3/2161Thứ Sáu17Giáp TuấtNguyNgưuHung
14/3/2161Thứ Bảy18Ất HợiThànhNữCát
15/3/2161Chủ Nhật19Bính TýThuHưHung
16/3/2161Thứ Hai20Đinh SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/3/2161Thứ Ba21Mậu DầnBếThấtHung
18/3/2161Thứ Tư22Kỷ MãoKiếnBíchCát
19/3/2161Thứ Năm23Canh ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
20/3/2161Thứ Sáu24Tân TỵMãnLâuBình Hòa
21/3/2161Thứ Bảy25Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
22/3/2161Chủ Nhật26Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
23/3/2161Thứ Hai27Giáp ThânChấpTấtCát
24/3/2161Thứ Ba28Ất DậuPháChủyĐại Hung
25/3/2161Thứ Tư29Bính TuấtNguySâmHung
26/3/2161Thứ Năm30Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.