Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2157

Tháng 12 âm lịch năm 2157 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 1/1/2158 đến 29/1/2158 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2157

24/1/2158Đại CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/1/2158Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2158Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/1/2158Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/2158CátThứ Bảy · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/2158CátChủ Nhật · 29 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2158CátThứ Hai · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/1/2158CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2157

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/1/2158Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiNguyMãoĐại Hung
2/1/2158Thứ Haimùng 2Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
3/1/2158Thứ Bamùng 3Kỷ DậuThuChủyĐại Hung — Thụ Tử
4/1/2158Thứ Tưmùng 4Canh TuấtKhaiSâmĐại Cát
5/1/2158Thứ Nămmùng 5Tân HợiBếTỉnhHung
6/1/2158Thứ Sáumùng 6Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
7/1/2158Thứ Bảymùng 7Quý SửuKiếnLiễuHung
8/1/2158Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
9/1/2158Thứ Haimùng 9Ất MãoMãnTrươngCát
10/1/2158Thứ Bamùng 10Bính ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/1/2158Thứ Tư11Đinh TỵĐịnhChẩnCát
12/1/2158Thứ Năm12Mậu NgọChấpGiácHung
13/1/2158Thứ Sáu13Kỷ MùiPháCangĐại Hung
14/1/2158Thứ Bảy14Canh ThânNguyĐêCát
15/1/2158Chủ Nhật15Tân DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
16/1/2158Thứ Hai16Nhâm TuấtThuTâmHung
17/1/2158Thứ Ba17Quý HợiKhaiVĩĐại Cát
18/1/2158Thứ Tư18Giáp TýBếCơĐại Hung
19/1/2158Thứ Năm19Ất SửuKiếnĐẩuBình Hòa
20/1/2158Thứ Sáu20Bính DầnTrừNgưuHung
21/1/2158Thứ Bảy21Đinh MãoMãnNữBình Hòa
22/1/2158Chủ Nhật22Mậu ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/1/2158Thứ Hai23Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
24/1/2158Thứ Ba24Canh NgọChấpThấtĐại Cát
25/1/2158Thứ Tư25Tân MùiPháBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/1/2158Thứ Năm26Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
27/1/2158Thứ Sáu27Quý DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
28/1/2158Thứ Bảy28Giáp TuấtThuVịCát
29/1/2158Chủ Nhật29Ất HợiKhaiMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.