Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2157

Tháng 1 âm lịch năm 2157 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 10/2/2157 đến 10/3/2157 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2157

15/2/2157Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2157CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2157CátThứ Năm · 22 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/3/2157CátThứ Bảy · 24 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2157CátChủ Nhật · 25 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/3/2157CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2157

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/2/2157Thứ Nămmùng 1Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
11/2/2157Thứ Sáumùng 2Quý MùiChấpCangĐại Hung
12/2/2157Thứ Bảymùng 3Giáp ThânPháĐêĐại Hung
13/2/2157Chủ Nhậtmùng 4Ất DậuNguyPhòngHung
14/2/2157Thứ Haimùng 5Bính TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
15/2/2157Thứ Bamùng 6Đinh HợiThuVĩĐại Cát
16/2/2157Thứ Tưmùng 7Mậu TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/2/2157Thứ Nămmùng 8Kỷ SửuBếĐẩuHung
18/2/2157Thứ Sáumùng 9Canh DầnKiếnNgưuĐại Hung
19/2/2157Thứ Bảymùng 10Tân MãoTrừNữHung
20/2/2157Chủ Nhật11Nhâm ThìnMãnHưHung
21/2/2157Thứ Hai12Quý TỵBìnhNguyCát
22/2/2157Thứ Ba13Giáp NgọĐịnhThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/2/2157Thứ Tư14Ất MùiChấpBíchBình Hòa
24/2/2157Thứ Năm15Bính ThânPháKhuêHung
25/2/2157Thứ Sáu16Đinh DậuNguyLâuBình Hòa
26/2/2157Thứ Bảy17Mậu TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
27/2/2157Chủ Nhật18Kỷ HợiThuMãoHung
28/2/2157Thứ Hai19Canh TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/3/2157Thứ Ba20Tân SửuBếChủyĐại Hung
2/3/2157Thứ Tư21Nhâm DầnKiếnSâmBình Hòa
3/3/2157Thứ Năm22Quý MãoTrừTỉnhCát
4/3/2157Thứ Sáu23Giáp ThìnMãnQuỷHung
5/3/2157Thứ Bảy24Ất TỵBìnhLiễuCát
6/3/2157Chủ Nhật25Bính NgọBìnhTinhCát
7/3/2157Thứ Hai26Đinh MùiĐịnhTrươngCát
8/3/2157Thứ Ba27Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
9/3/2157Thứ Tư28Kỷ DậuPháChẩnBình Hòa
10/3/2157Thứ Năm29Canh TuấtNguyGiácĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.