Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2156

Tháng 12 âm lịch năm 2156 (Bính Thìn) kéo dài từ 11/1/2157 đến 9/2/2157 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2156

29/1/2157Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/1/2157Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2157Đại CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/2157Đại CátThứ Tư · 30 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/2157CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2157CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/2157CátThứ Tư · 16 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/2157CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2156

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/1/2157Thứ Bamùng 1Nhâm TýBếDựcĐại Hung
12/1/2157Thứ Tưmùng 2Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
13/1/2157Thứ Nămmùng 3Giáp DầnTrừGiácCát
14/1/2157Thứ Sáumùng 4Ất MãoMãnCangHung
15/1/2157Thứ Bảymùng 5Bính ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/1/2157Chủ Nhậtmùng 6Đinh TỵĐịnhPhòngCát
17/1/2157Thứ Haimùng 7Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
18/1/2157Thứ Bamùng 8Kỷ MùiPháVĩHung
19/1/2157Thứ Tưmùng 9Canh ThânNguyCơĐại Cát
20/1/2157Thứ Nămmùng 10Tân DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
21/1/2157Thứ Sáu11Nhâm TuấtThuNgưuHung
22/1/2157Thứ Bảy12Quý HợiKhaiNữCát
23/1/2157Chủ Nhật13Giáp TýBếHưĐại Hung
24/1/2157Thứ Hai14Ất SửuKiếnNguyHung
25/1/2157Thứ Ba15Bính DầnTrừThấtCát
26/1/2157Thứ Tư16Đinh MãoMãnBíchCát
27/1/2157Thứ Năm17Mậu ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/1/2157Thứ Sáu18Kỷ TỵĐịnhLâuCát
29/1/2157Thứ Bảy19Canh NgọChấpVịĐại Cát
30/1/2157Chủ Nhật20Tân MùiPháMãoĐại Hung
31/1/2157Thứ Hai21Nhâm ThânNguyTấtHung
1/2/2157Thứ Ba22Quý DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
2/2/2157Thứ Tư23Giáp TuấtThuSâmCát
3/2/2157Thứ Năm24Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát
4/2/2157Thứ Sáu25Bính TýKhaiQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/2/2157Thứ Bảy26Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
6/2/2157Chủ Nhật27Mậu DầnKiếnTinhHung
7/2/2157Thứ Hai28Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
8/2/2157Thứ Ba29Canh ThìnMãnDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/2/2157Thứ Tư30Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.