Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2157

Tháng 2 âm lịch năm 2157 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 11/3/2157 đến 8/4/2157 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2157

7/4/2157Đại CátThứ Năm · 28 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/3/2157Đại CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2157Đại CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/2157CátThứ Hai · 25 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2157CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/2157CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2157CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2157

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/3/2157Thứ Sáumùng 1Tân HợiThànhCangBình Hòa
12/3/2157Thứ Bảymùng 2Nhâm TýThuĐêHung
13/3/2157Chủ Nhậtmùng 3Quý SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/3/2157Thứ Haimùng 4Giáp DầnBếTâmHung
15/3/2157Thứ Bamùng 5Ất MãoKiếnVĩBình Hòa
16/3/2157Thứ Tưmùng 6Bính ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
17/3/2157Thứ Nămmùng 7Đinh TỵMãnĐẩuCát
18/3/2157Thứ Sáumùng 8Mậu NgọBìnhNgưuBình Hòa
19/3/2157Thứ Bảymùng 9Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
20/3/2157Chủ Nhậtmùng 10Canh ThânChấpHưĐại Hung
21/3/2157Thứ Hai11Tân DậuPháNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/3/2157Thứ Ba12Nhâm TuấtNguyThấtHung
23/3/2157Thứ Tư13Quý HợiThànhBíchĐại Cát
24/3/2157Thứ Năm14Giáp TýThuKhuêCát
25/3/2157Thứ Sáu15Ất SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/3/2157Thứ Bảy16Bính DầnBếVịHung
27/3/2157Chủ Nhật17Đinh MãoKiếnMãoHung
28/3/2157Thứ Hai18Mậu ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
29/3/2157Thứ Ba19Kỷ TỵMãnChủyHung
30/3/2157Thứ Tư20Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
31/3/2157Thứ Năm21Tân MùiĐịnhTỉnhCát
1/4/2157Thứ Sáu22Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
2/4/2157Thứ Bảy23Quý DậuPháLiễuHung
3/4/2157Chủ Nhật24Giáp TuấtNguyTinhHung
4/4/2157Thứ Hai25Ất HợiThànhTrươngCát
5/4/2157Thứ Ba26Bính TýThànhDựcBình Hòa
6/4/2157Thứ Tư27Đinh SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/4/2157Thứ Năm28Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
8/4/2157Thứ Sáu29Kỷ MãoBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.