Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 2 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 26/2/2142 đến 26/3/2142 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2142

13/3/2142Đại CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/3/2142Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/2/2142Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2142CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2142CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2142CátThứ Hai · 22 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/3/2142CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/2142CátChủ Nhật · 21 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/2/2142Thứ Haimùng 1Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
27/2/2142Thứ Bamùng 2Canh ThìnMãnDựcĐại Hung — Thụ Tử
28/2/2142Thứ Tưmùng 3Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
1/3/2142Thứ Nămmùng 4Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
2/3/2142Thứ Sáumùng 5Quý MùiChấpCangĐại Hung
3/3/2142Thứ Bảymùng 6Giáp ThânPháĐêĐại Hung
4/3/2142Chủ Nhậtmùng 7Ất DậuNguyPhòngHung
5/3/2142Thứ Haimùng 8Bính TuấtThànhTâmĐại Cát
6/3/2142Thứ Bamùng 9Đinh HợiThànhVĩCát
7/3/2142Thứ Tưmùng 10Mậu TýThuCơCát
8/3/2142Thứ Năm11Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/3/2142Thứ Sáu12Canh DầnBếNgưuĐại Hung
10/3/2142Thứ Bảy13Tân MãoKiếnNữHung
11/3/2142Chủ Nhật14Nhâm ThìnTrừHưĐại Hung — Thụ Tử
12/3/2142Thứ Hai15Quý TỵMãnNguyHung
13/3/2142Thứ Ba16Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
14/3/2142Thứ Tư17Ất MùiĐịnhBíchCát
15/3/2142Thứ Năm18Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
16/3/2142Thứ Sáu19Đinh DậuPháLâuBình Hòa
17/3/2142Thứ Bảy20Mậu TuấtNguyVịHung
18/3/2142Chủ Nhật21Kỷ HợiThànhMãoCát
19/3/2142Thứ Hai22Canh TýThuTấtCát
20/3/2142Thứ Ba23Tân SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/3/2142Thứ Tư24Nhâm DầnBếSâmHung
22/3/2142Thứ Năm25Quý MãoKiếnTỉnhCát
23/3/2142Thứ Sáu26Giáp ThìnTrừQuỷĐại Hung — Thụ Tử
24/3/2142Thứ Bảy27Ất TỵMãnLiễuHung
25/3/2142Chủ Nhật28Bính NgọBìnhTinhCát
26/3/2142Thứ Hai29Đinh MùiĐịnhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.