Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2136

Tháng 1 âm lịch năm 2136 (Bính Thân) kéo dài từ 2/2/2136 đến 2/3/2136 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2136

25/2/2136Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/2/2136Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2136Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/2136CátThứ Sáu · 23 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/2136CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/2/2136CátChủ Nhật · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2136CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/2/2136CátThứ Năm · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2136

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/2136Thứ Nămmùng 1Quý MùiPháTỉnhHung
3/2/2136Thứ Sáumùng 2Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
4/2/2136Thứ Bảymùng 3Ất DậuThànhLiễuCát
5/2/2136Chủ Nhậtmùng 4Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
6/2/2136Thứ Haimùng 5Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
7/2/2136Thứ Bamùng 6Mậu TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/2/2136Thứ Tưmùng 7Kỷ SửuBếChẩnHung
9/2/2136Thứ Nămmùng 8Canh DầnKiếnGiácHung
10/2/2136Thứ Sáumùng 9Tân MãoTrừCangHung
11/2/2136Thứ Bảymùng 10Nhâm ThìnMãnĐêHung
12/2/2136Chủ Nhật11Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
13/2/2136Thứ Hai12Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
14/2/2136Thứ Ba13Ất MùiChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/2/2136Thứ Tư14Bính ThânPháCát
16/2/2136Thứ Năm15Đinh DậuNguyĐẩuCát
17/2/2136Thứ Sáu16Mậu TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
18/2/2136Thứ Bảy17Kỷ HợiThuNữHung
19/2/2136Chủ Nhật18Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
20/2/2136Thứ Hai19Tân SửuBếNguyĐại Hung
21/2/2136Thứ Ba20Nhâm DầnKiếnThấtBình Hòa
22/2/2136Thứ Tư21Quý MãoTrừBíchCát
23/2/2136Thứ Năm22Giáp ThìnMãnKhuêHung
24/2/2136Thứ Sáu23Ất TỵBìnhLâuCát
25/2/2136Thứ Bảy24Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
26/2/2136Chủ Nhật25Đinh MùiChấpMãoCát
27/2/2136Thứ Hai26Mậu ThânPháTấtHung
28/2/2136Thứ Ba27Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
29/2/2136Thứ Tư28Canh TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
1/3/2136Thứ Năm29Tân HợiThuTỉnhBình Hòa
2/3/2136Thứ Sáu30Nhâm TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.