Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2136

Tháng 2 âm lịch năm 2136 (Bính Thân) kéo dài từ 3/3/2136 đến 31/3/2136 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2136

14/3/2136Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/2136Đại CátThứ Ba · 18 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/2136CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2136CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2136CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/3/2136CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2136CátThứ Bảy · 22 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/3/2136CátChủ Nhật · 23 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2136

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/3/2136Thứ Bảymùng 1Quý SửuBếLiễuĐại HungSát Chủ Dương
4/3/2136Chủ Nhậtmùng 2Giáp DầnKiếnTinhHung
5/3/2136Thứ Haimùng 3Ất MãoTrừTrươngBình Hòa
6/3/2136Thứ Bamùng 4Bính ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
7/3/2136Thứ Tưmùng 5Đinh TỵMãnChẩnCát
8/3/2136Thứ Nămmùng 6Mậu NgọBìnhGiácCát
9/3/2136Thứ Sáumùng 7Kỷ MùiĐịnhCangHung
10/3/2136Thứ Bảymùng 8Canh ThânChấpĐêĐại Hung
11/3/2136Chủ Nhậtmùng 9Tân DậuPháPhòngBình Hòa
12/3/2136Thứ Haimùng 10Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
13/3/2136Thứ Ba11Quý HợiThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/3/2136Thứ Tư12Giáp TýThuĐại Cát
15/3/2136Thứ Năm13Ất SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2136Thứ Sáu14Bính DầnBếNgưuĐại Hung
17/3/2136Thứ Bảy15Đinh MãoKiếnNữHung
18/3/2136Chủ Nhật16Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
19/3/2136Thứ Hai17Kỷ TỵMãnNguyHung
20/3/2136Thứ Ba18Canh NgọBìnhThấtĐại Cát
21/3/2136Thứ Tư19Tân MùiĐịnhBíchCát
22/3/2136Thứ Năm20Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
23/3/2136Thứ Sáu21Quý DậuPháLâuBình Hòa
24/3/2136Thứ Bảy22Giáp TuấtNguyVịCát
25/3/2136Chủ Nhật23Ất HợiThànhMãoCát
26/3/2136Thứ Hai24Bính TýThuTấtCát
27/3/2136Thứ Ba25Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2136Thứ Tư26Mậu DầnBếSâmHung
29/3/2136Thứ Năm27Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
30/3/2136Thứ Sáu28Canh ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
31/3/2136Thứ Bảy29Tân TỵMãnLiễuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.