Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2135

Tháng 12 âm lịch năm 2135 (Ất Mùi) kéo dài từ 3/1/2136 đến 1/2/2136 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2135

25/1/2136Đại CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2136Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/2136CátThứ Ba · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/1/2136CátThứ Sáu · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/1/2136CátThứ Bảy · 26 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2136CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/2136CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2136CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2135

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/1/2136Thứ Bamùng 1Quý SửuTrừChủyHung
4/1/2136Thứ Tưmùng 2Giáp DầnMãnSâmCát
5/1/2136Thứ Nămmùng 3Ất MãoBìnhTỉnhĐại Cát
6/1/2136Thứ Sáumùng 4Bính ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2136Thứ Bảymùng 5Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
8/1/2136Chủ Nhậtmùng 6Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
9/1/2136Thứ Haimùng 7Kỷ MùiPháTrươngHung
10/1/2136Thứ Bamùng 8Canh ThânNguyDựcCát
11/1/2136Thứ Tưmùng 9Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
12/1/2136Thứ Nămmùng 10Nhâm TuấtThuGiácCát
13/1/2136Thứ Sáu11Quý HợiKhaiCangCát
14/1/2136Thứ Bảy12Giáp TýBếĐêĐại Hung
15/1/2136Chủ Nhật13Ất SửuKiếnPhòngBình Hòa
16/1/2136Thứ Hai14Bính DầnTrừTâmHung
17/1/2136Thứ Ba15Đinh MãoMãnCát
18/1/2136Thứ Tư16Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
19/1/2136Thứ Năm17Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát
20/1/2136Thứ Sáu18Canh NgọChấpNgưuCát
21/1/2136Thứ Bảy19Tân MùiPháNữĐại Hung
22/1/2136Chủ Nhật20Nhâm ThânNguyĐại Hung
23/1/2136Thứ Hai21Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
24/1/2136Thứ Ba22Giáp TuấtThuThấtCát
25/1/2136Thứ Tư23Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
26/1/2136Thứ Năm24Bính TýBếKhuêĐại Hung
27/1/2136Thứ Sáu25Đinh SửuKiếnLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/1/2136Thứ Bảy26Mậu DầnTrừVịCát
29/1/2136Chủ Nhật27Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
30/1/2136Thứ Hai28Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
31/1/2136Thứ Ba29Tân TỵĐịnhChủyHung
1/2/2136Thứ Tư30Nhâm NgọChấpSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.