Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2135

Tháng 1 âm lịch năm 2135 (Ất Mùi) kéo dài từ 13/2/2135 đến 14/3/2135 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2135

2/3/2135Đại CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/2135Đại CátThứ Năm · 19 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2135Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2135Đại CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2135CátThứ Hai · 16 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/3/2135CátThứ Hai · 23 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2135CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/3/2135CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2135

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/2/2135Chủ Nhậtmùng 1Kỷ SửuBếPhòngHung
14/2/2135Thứ Haimùng 2Canh DầnKiếnTâmĐại Hung
15/2/2135Thứ Bamùng 3Tân MãoTrừBình Hòa
16/2/2135Thứ Tưmùng 4Nhâm ThìnMãnCát
17/2/2135Thứ Nămmùng 5Quý TỵBìnhĐẩuĐại Cát
18/2/2135Thứ Sáumùng 6Giáp NgọĐịnhNgưuĐại Hung
19/2/2135Thứ Bảymùng 7Ất MùiChấpNữHung
20/2/2135Chủ Nhậtmùng 8Bính ThânPháHung
21/2/2135Thứ Haimùng 9Đinh DậuNguyNguyHung
22/2/2135Thứ Bamùng 10Mậu TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
23/2/2135Thứ Tư11Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
24/2/2135Thứ Năm12Canh TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2135Thứ Sáu13Tân SửuBếLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/2/2135Thứ Bảy14Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
27/2/2135Chủ Nhật15Quý MãoTrừMãoHung
28/2/2135Thứ Hai16Giáp ThìnMãnTấtCát
1/3/2135Thứ Ba17Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
2/3/2135Thứ Tư18Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
3/3/2135Thứ Năm19Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
4/3/2135Thứ Sáu20Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
5/3/2135Thứ Bảy21Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
6/3/2135Chủ Nhật22Canh TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
7/3/2135Thứ Hai23Tân HợiThànhTrươngCát
8/3/2135Thứ Ba24Nhâm TýThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/3/2135Thứ Tư25Quý SửuKhaiChẩnĐại Cát
10/3/2135Thứ Năm26Giáp DầnBếGiácCát
11/3/2135Thứ Sáu27Ất MãoKiếnCangHung
12/3/2135Thứ Bảy28Bính ThìnTrừĐêHung
13/3/2135Chủ Nhật29Đinh TỵMãnPhòngCát
14/3/2135Thứ Hai30Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.