Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2135

Tháng 2 âm lịch năm 2135 (Ất Mùi) kéo dài từ 15/3/2135 đến 12/4/2135 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2135

7/4/2135Đại CátThứ Năm · 24 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/2135Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/2135Đại CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/4/2135CátThứ Tư · 23 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2135CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2135CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2135CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2135CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2135

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/3/2135Thứ Bamùng 1Kỷ MùiĐịnhCát
16/3/2135Thứ Tưmùng 2Canh ThânChấpHung
17/3/2135Thứ Nămmùng 3Tân DậuPháĐẩuBình Hòa
18/3/2135Thứ Sáumùng 4Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
19/3/2135Thứ Bảymùng 5Quý HợiThànhNữCát
20/3/2135Chủ Nhậtmùng 6Giáp TýThuCát
21/3/2135Thứ Haimùng 7Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/3/2135Thứ Bamùng 8Bính DầnBếThấtHung
23/3/2135Thứ Tưmùng 9Đinh MãoKiếnBíchCát
24/3/2135Thứ Nămmùng 10Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
25/3/2135Thứ Sáu11Kỷ TỵMãnLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/3/2135Thứ Bảy12Canh NgọBìnhVịĐại Cát
27/3/2135Chủ Nhật13Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
28/3/2135Thứ Hai14Nhâm ThânChấpTấtHung
29/3/2135Thứ Ba15Quý DậuPháChủyĐại Hung
30/3/2135Thứ Tư16Giáp TuấtNguySâmCát
31/3/2135Thứ Năm17Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
1/4/2135Thứ Sáu18Bính TýThuQuỷHung
2/4/2135Thứ Bảy19Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
3/4/2135Chủ Nhật20Mậu DầnBếTinhĐại Hung
4/4/2135Thứ Hai21Kỷ MãoKiếnTrươngBình Hòa
5/4/2135Thứ Ba22Canh ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
6/4/2135Thứ Tư23Tân TỵTrừChẩnCát
7/4/2135Thứ Năm24Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
8/4/2135Thứ Sáu25Quý MùiBìnhCangHung
9/4/2135Thứ Bảy26Giáp ThânĐịnhĐêHung
10/4/2135Chủ Nhật27Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
11/4/2135Thứ Hai28Bính TuấtPháTâmĐại Hung
12/4/2135Thứ Ba29Đinh HợiNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.