Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 12 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 14/1/2135 đến 12/2/2135 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2134

10/2/2135Đại CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/2135Đại CátThứ Ba · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/2135Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/2135CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/2135CátChủ Nhật · 17 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2135CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2135CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/1/2135CátThứ Bảy · 16 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/1/2135Thứ Sáumùng 1Kỷ MùiPháCangĐại Hung
15/1/2135Thứ Bảymùng 2Canh ThânNguyĐêCát
16/1/2135Chủ Nhậtmùng 3Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
17/1/2135Thứ Haimùng 4Nhâm TuấtThuTâmHung
18/1/2135Thứ Bamùng 5Quý HợiKhaiĐại Cát
19/1/2135Thứ Tưmùng 6Giáp TýBếĐại Hung
20/1/2135Thứ Nămmùng 7Ất SửuKiếnĐẩuBình Hòa
21/1/2135Thứ Sáumùng 8Bính DầnTrừNgưuHung
22/1/2135Thứ Bảymùng 9Đinh MãoMãnNữBình Hòa
23/1/2135Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2135Thứ Hai11Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
25/1/2135Thứ Ba12Canh NgọChấpThấtĐại Cát
26/1/2135Thứ Tư13Tân MùiPháBíchHung
27/1/2135Thứ Năm14Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
28/1/2135Thứ Sáu15Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
29/1/2135Thứ Bảy16Giáp TuấtThuVịCát
30/1/2135Chủ Nhật17Ất HợiKhaiMãoCát
31/1/2135Thứ Hai18Bính TýBếTấtHung
1/2/2135Thứ Ba19Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
2/2/2135Thứ Tư20Mậu DầnTrừSâmCát
3/2/2135Thứ Năm21Kỷ MãoMãnTỉnhCát
4/2/2135Thứ Sáu22Canh ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2135Thứ Bảy23Tân TỵBìnhLiễuCát
6/2/2135Chủ Nhật24Nhâm NgọĐịnhTinhHung
7/2/2135Thứ Hai25Quý MùiChấpTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/2/2135Thứ Ba26Giáp ThânPháDựcĐại Hung
9/2/2135Thứ Tư27Ất DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử
10/2/2135Thứ Năm28Bính TuấtThànhGiácĐại Cát
11/2/2135Thứ Sáu29Đinh HợiThuCangBình Hòa
12/2/2135Thứ Bảy30Mậu TýKhaiĐêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.