Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2103

Tháng 2 âm lịch năm 2103 (Quý Hợi) kéo dài từ 8/3/2103 đến 6/4/2103 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2103

14/3/2103Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/2103CátThứ Hai · 12 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2103CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2103CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2103CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/4/2103CátThứ Sáu · 30 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2103CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2103CátThứ Ba · 20 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2103

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/3/2103Thứ Nămmùng 1Giáp TýThuKhuêCát
9/3/2103Thứ Sáumùng 2Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
10/3/2103Thứ Bảymùng 3Bính DầnBếVịHung
11/3/2103Chủ Nhậtmùng 4Đinh MãoKiếnMãoHung
12/3/2103Thứ Haimùng 5Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
13/3/2103Thứ Bamùng 6Kỷ TỵMãnChủyHung
14/3/2103Thứ Tưmùng 7Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
15/3/2103Thứ Nămmùng 8Tân MùiĐịnhTỉnhCát
16/3/2103Thứ Sáumùng 9Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
17/3/2103Thứ Bảymùng 10Quý DậuPháLiễuHung
18/3/2103Chủ Nhật11Giáp TuấtNguyTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/3/2103Thứ Hai12Ất HợiThànhTrươngCát
20/3/2103Thứ Ba13Bính TýThuDựcHung
21/3/2103Thứ Tư14Đinh SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
22/3/2103Thứ Năm15Mậu DầnBếGiácHung
23/3/2103Thứ Sáu16Kỷ MãoKiếnCangHung
24/3/2103Thứ Bảy17Canh ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
25/3/2103Chủ Nhật18Tân TỵMãnPhòngCát
26/3/2103Thứ Hai19Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa
27/3/2103Thứ Ba20Quý MùiĐịnhCát
28/3/2103Thứ Tư21Giáp ThânChấpCát
29/3/2103Thứ Năm22Ất DậuPháĐẩuBình Hòa
30/3/2103Thứ Sáu23Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
31/3/2103Thứ Bảy24Đinh HợiThànhNữCát
1/4/2103Chủ Nhật25Mậu TýThuHung
2/4/2103Thứ Hai26Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/4/2103Thứ Ba27Canh DầnBếThấtHung
4/4/2103Thứ Tư28Tân MãoKiếnBíchCát
5/4/2103Thứ Năm29Nhâm ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
6/4/2103Thứ Sáu30Quý TỵTrừLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.