Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 1 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 29/1/2101 đến 27/2/2101 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2101

2/2/2101Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/2/2101Đại CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/2101Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/2101CátThứ Hai · 17 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/2/2101CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/2101CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/1/2101Thứ Bảymùng 1Bính TýBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/2101Chủ Nhậtmùng 2Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
31/1/2101Thứ Haimùng 3Mậu DầnTrừTâmHung
1/2/2101Thứ Bamùng 4Kỷ MãoMãnCát
2/2/2101Thứ Tưmùng 5Canh ThìnBìnhĐại Cát
3/2/2101Thứ Nămmùng 6Tân TỵĐịnhĐẩuCát
4/2/2101Thứ Sáumùng 7Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
5/2/2101Thứ Bảymùng 8Quý MùiChấpNữHung
6/2/2101Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThânPháĐại Hung
7/2/2101Thứ Haimùng 10Ất DậuNguyNguyĐại Hung
8/2/2101Thứ Ba11Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
9/2/2101Thứ Tư12Đinh HợiThuBíchĐại Cát
10/2/2101Thứ Năm13Mậu TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
11/2/2101Thứ Sáu14Kỷ SửuBếLâuHung
12/2/2101Thứ Bảy15Canh DầnKiếnVịBình Hòa
13/2/2101Chủ Nhật16Tân MãoTrừMãoHung
14/2/2101Thứ Hai17Nhâm ThìnMãnTấtCát
15/2/2101Thứ Ba18Quý TỵBìnhChủyBình Hòa
16/2/2101Thứ Tư19Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
17/2/2101Thứ Năm20Ất MùiChấpTỉnhBình Hòa
18/2/2101Thứ Sáu21Bính ThânPháQuỷHung
19/2/2101Thứ Bảy22Đinh DậuNguyLiễuHung
20/2/2101Chủ Nhật23Mậu TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
21/2/2101Thứ Hai24Kỷ HợiThuTrươngBình Hòa
22/2/2101Thứ Ba25Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/2/2101Thứ Tư26Tân SửuBếChẩnHung
24/2/2101Thứ Năm27Nhâm DầnKiếnGiácHung
25/2/2101Thứ Sáu28Quý MãoTrừCangHung
26/2/2101Thứ Bảy29Giáp ThìnMãnĐêHung
27/2/2101Chủ Nhật30Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.