Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 12 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 31/12/2100 đến 28/1/2101 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2100

5/1/2101Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/1/2101Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/1/2101CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2101CátChủ Nhật · 17 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2101CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/1/2101CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/2101CátThứ Bảy · 16 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/1/2101CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/12/2100Thứ Sáumùng 1Đinh MùiNguyCangĐại Hung
1/1/2101Thứ Bảymùng 2Mậu ThânThànhĐêCát
2/1/2101Chủ Nhậtmùng 3Kỷ DậuThuPhòngĐại HungThụ Tử
3/1/2101Thứ Haimùng 4Canh TuấtKhaiTâmBình Hòa
4/1/2101Thứ Bamùng 5Tân HợiBếĐại Hung
5/1/2101Thứ Tưmùng 6Nhâm TýKiếnĐại Cát
6/1/2101Thứ Nămmùng 7Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
7/1/2101Thứ Sáumùng 8Giáp DầnTrừNgưuHung
8/1/2101Thứ Bảymùng 9Ất MãoMãnNữBình Hòa
9/1/2101Chủ Nhậtmùng 10Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
10/1/2101Thứ Hai11Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
11/1/2101Thứ Ba12Mậu NgọChấpThấtHung
12/1/2101Thứ Tư13Kỷ MùiPháBíchHung
13/1/2101Thứ Năm14Canh ThânNguyKhuêCát
14/1/2101Thứ Sáu15Tân DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
15/1/2101Thứ Bảy16Nhâm TuấtThuVịCát
16/1/2101Chủ Nhật17Quý HợiKhaiMãoCát
17/1/2101Thứ Hai18Giáp TýBếTấtHung
18/1/2101Thứ Ba19Ất SửuKiếnChủyĐại Hung
19/1/2101Thứ Tư20Bính DầnTrừSâmCát
20/1/2101Thứ Năm21Đinh MãoMãnTỉnhCát
21/1/2101Thứ Sáu22Mậu ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
22/1/2101Thứ Bảy23Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
23/1/2101Chủ Nhật24Canh NgọChấpTinhĐại Cát
24/1/2101Thứ Hai25Tân MùiPháTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/1/2101Thứ Ba26Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
26/1/2101Thứ Tư27Quý DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
27/1/2101Thứ Năm28Giáp TuấtThuGiácCát
28/1/2101Thứ Sáu29Ất HợiKhaiCangCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.