Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 2 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 28/2/2101 đến 29/3/2101 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2101

1/3/2101Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2101Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/2101Đại CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2101CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/3/2101CátThứ Năm · 25 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/3/2101CátThứ Ba · 30 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2101CátThứ Sáu · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/2101CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/2/2101Thứ Haimùng 1Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
1/3/2101Thứ Bamùng 2Đinh MùiChấpĐại Cát
2/3/2101Thứ Tưmùng 3Mậu ThânPháHung
3/3/2101Thứ Nămmùng 4Kỷ DậuNguyĐẩuHung
4/3/2101Thứ Sáumùng 5Canh TuấtThànhNgưuCát
5/3/2101Thứ Bảymùng 6Tân HợiThuNữHung
6/3/2101Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TýKhaiCát
7/3/2101Thứ Haimùng 8Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
8/3/2101Thứ Bamùng 9Giáp DầnBếThấtCát
9/3/2101Thứ Tưmùng 10Ất MãoKiếnBíchCát
10/3/2101Thứ Năm11Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
11/3/2101Thứ Sáu12Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
12/3/2101Thứ Bảy13Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
13/3/2101Chủ Nhật14Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
14/3/2101Thứ Hai15Canh ThânChấpTấtHung
15/3/2101Thứ Ba16Tân DậuPháChủyĐại Hung
16/3/2101Thứ Tư17Nhâm TuấtNguySâmHung
17/3/2101Thứ Năm18Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
18/3/2101Thứ Sáu19Giáp TýThuQuỷCát
19/3/2101Thứ Bảy20Ất SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
20/3/2101Chủ Nhật21Bính DầnBếTinhĐại Hung
21/3/2101Thứ Hai22Đinh MãoKiếnTrươngBình Hòa
22/3/2101Thứ Ba23Mậu ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
23/3/2101Thứ Tư24Kỷ TỵMãnChẩnCát
24/3/2101Thứ Năm25Canh NgọBìnhGiácCát
25/3/2101Thứ Sáu26Tân MùiĐịnhCangHung
26/3/2101Thứ Bảy27Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
27/3/2101Chủ Nhật28Quý DậuPháPhòngBình Hòa
28/3/2101Thứ Hai29Giáp TuấtNguyTâmHung
29/3/2101Thứ Ba30Ất HợiThànhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.