Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2084

Tháng 12 âm lịch năm 2084 (Giáp Thìn) kéo dài từ 27/12/2084 đến 25/1/2085 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2084

6/1/2085Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2085Đại CátThứ Hai · 20 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/2085Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/1/2085CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/2085CátChủ Nhật · 26 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/2084CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2085CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2084

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/12/2084Thứ Tưmùng 1Canh ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2084Thứ Nămmùng 2Tân TỵChấpĐẩuHung
29/12/2084Thứ Sáumùng 3Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
30/12/2084Thứ Bảymùng 4Quý MùiNguyNữĐại Hung
31/12/2084Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThânThànhCát
1/1/2085Thứ Haimùng 6Ất DậuThuNguyĐại HungThụ Tử
2/1/2085Thứ Bamùng 7Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
3/1/2085Thứ Tưmùng 8Đinh HợiBếBíchHung
4/1/2085Thứ Nămmùng 9Mậu TýKiếnKhuêHung
5/1/2085Thứ Sáumùng 10Kỷ SửuKiếnLâuHung
6/1/2085Thứ Bảy11Canh DầnTrừVịĐại Cát
7/1/2085Chủ Nhật12Tân MãoMãnMãoBình Hòa
8/1/2085Thứ Hai13Nhâm ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2085Thứ Ba14Quý TỵĐịnhChủyHung
10/1/2085Thứ Tư15Giáp NgọChấpSâmHung
11/1/2085Thứ Năm16Ất MùiPháTỉnhHung
12/1/2085Thứ Sáu17Bính ThânNguyQuỷĐại Hung
13/1/2085Thứ Bảy18Đinh DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
14/1/2085Chủ Nhật19Mậu TuấtThuTinhBình Hòa
15/1/2085Thứ Hai20Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
16/1/2085Thứ Ba21Canh TýBếDựcCát
17/1/2085Thứ Tư22Tân SửuKiếnChẩnBình Hòa
18/1/2085Thứ Năm23Nhâm DầnTrừGiácCát
19/1/2085Thứ Sáu24Quý MãoMãnCangHung
20/1/2085Thứ Bảy25Giáp ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2085Chủ Nhật26Ất TỵĐịnhPhòngCát
22/1/2085Thứ Hai27Bính NgọChấpTâmĐại Hung
23/1/2085Thứ Ba28Đinh MùiPháHung
24/1/2085Thứ Tư29Mậu ThânNguyHung
25/1/2085Thứ Năm30Kỷ DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.