Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 1 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 9/2/2081 đến 9/3/2081 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2081

23/2/2081Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/3/2081Đại CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/2/2081Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/2/2081Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/2081Đại CátThứ Ba · 24 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/3/2081Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/2/2081CátThứ Hai · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/2/2081CátThứ Bảy · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/2/2081Chủ Nhậtmùng 1Quý MãoTrừMãoHung
10/2/2081Thứ Haimùng 2Giáp ThìnMãnTấtCát
11/2/2081Thứ Bamùng 3Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
12/2/2081Thứ Tưmùng 4Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
13/2/2081Thứ Nămmùng 5Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
14/2/2081Thứ Sáumùng 6Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
15/2/2081Thứ Bảymùng 7Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
16/2/2081Chủ Nhậtmùng 8Canh TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
17/2/2081Thứ Haimùng 9Tân HợiThuTrươngBình Hòa
18/2/2081Thứ Bamùng 10Nhâm TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/2/2081Thứ Tư11Quý SửuBếChẩnHung
20/2/2081Thứ Năm12Giáp DầnKiếnGiácHung
21/2/2081Thứ Sáu13Ất MãoTrừCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/2/2081Thứ Bảy14Bính ThìnMãnĐêCát
23/2/2081Chủ Nhật15Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
24/2/2081Thứ Hai16Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung
25/2/2081Thứ Ba17Kỷ MùiChấpBình Hòa
26/2/2081Thứ Tư18Canh ThânPháHung
27/2/2081Thứ Năm19Tân DậuNguyĐẩuHung
28/2/2081Thứ Sáu20Nhâm TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
1/3/2081Thứ Bảy21Quý HợiThuNữHung
2/3/2081Chủ Nhật22Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
3/3/2081Thứ Hai23Ất SửuBếNguyĐại Hung
4/3/2081Thứ Ba24Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
5/3/2081Thứ Tư25Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
6/3/2081Thứ Năm26Mậu ThìnTrừKhuêHung
7/3/2081Thứ Sáu27Kỷ TỵMãnLâuBình Hòa
8/3/2081Thứ Bảy28Canh NgọBìnhVịĐại Cát
9/3/2081Chủ Nhật29Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.