Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2080

Tháng 12 âm lịch năm 2080 (Canh Tý) kéo dài từ 10/1/2081 đến 8/2/2081 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2080

27/1/2081Đại CátThứ Hai · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/2081Đại CátThứ Ba · 26 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/2081CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/2081CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2081CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/1/2081CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/1/2081CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/1/2081CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2080

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/1/2081Thứ Sáumùng 1Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
11/1/2081Thứ Bảymùng 2Giáp TuấtThuVịCát
12/1/2081Chủ Nhậtmùng 3Ất HợiKhaiMãoCát
13/1/2081Thứ Haimùng 4Bính TýBếTấtHung
14/1/2081Thứ Bamùng 5Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
15/1/2081Thứ Tưmùng 6Mậu DầnTrừSâmCát
16/1/2081Thứ Nămmùng 7Kỷ MãoMãnTỉnhCát
17/1/2081Thứ Sáumùng 8Canh ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2081Thứ Bảymùng 9Tân TỵĐịnhLiễuBình Hòa
19/1/2081Chủ Nhậtmùng 10Nhâm NgọChấpTinhĐại Hung
20/1/2081Thứ Hai11Quý MùiPháTrươngHung
21/1/2081Thứ Ba12Giáp ThânNguyDựcĐại Hung
22/1/2081Thứ Tư13Ất DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
23/1/2081Thứ Năm14Bính TuấtThuGiácCát
24/1/2081Thứ Sáu15Đinh HợiKhaiCangCát
25/1/2081Thứ Bảy16Mậu TýBếĐêĐại Hung
26/1/2081Chủ Nhật17Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
27/1/2081Thứ Hai18Canh DầnTrừTâmĐại Cát
28/1/2081Thứ Ba19Tân MãoMãnCát
29/1/2081Thứ Tư20Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
30/1/2081Thứ Năm21Quý TỵĐịnhĐẩuCát
31/1/2081Thứ Sáu22Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
1/2/2081Thứ Bảy23Ất MùiPháNữĐại Hung
2/2/2081Chủ Nhật24Bính ThânNguyĐại Hung
3/2/2081Thứ Hai25Đinh DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
4/2/2081Thứ Ba26Mậu TuấtThànhThấtĐại Cát
5/2/2081Thứ Tư27Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
6/2/2081Thứ Năm28Canh TýKhaiKhuêCát
7/2/2081Thứ Sáu29Tân SửuBếLâuHung
8/2/2081Thứ Bảy30Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.