Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 2 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 10/3/2081 đến 8/4/2081 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2081

1/4/2081Đại CátThứ Ba · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2081Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/4/2081Đại CátThứ Hai · 29 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/2081CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/2081CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2081CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/3/2081CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2081CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/3/2081Thứ Haimùng 1Nhâm ThânChấpTấtHung
11/3/2081Thứ Bamùng 2Quý DậuPháChủyĐại Hung
12/3/2081Thứ Tưmùng 3Giáp TuấtNguySâmCát
13/3/2081Thứ Nămmùng 4Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
14/3/2081Thứ Sáumùng 5Bính TýThuQuỷHung
15/3/2081Thứ Bảymùng 6Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2081Chủ Nhậtmùng 7Mậu DầnBếTinhĐại Hung
17/3/2081Thứ Haimùng 8Kỷ MãoKiếnTrươngBình Hòa
18/3/2081Thứ Bamùng 9Canh ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
19/3/2081Thứ Tưmùng 10Tân TỵMãnChẩnCát
20/3/2081Thứ Năm11Nhâm NgọBìnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/3/2081Thứ Sáu12Quý MùiĐịnhCangHung
22/3/2081Thứ Bảy13Giáp ThânChấpĐêHung
23/3/2081Chủ Nhật14Ất DậuPháPhòngBình Hòa
24/3/2081Thứ Hai15Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
25/3/2081Thứ Ba16Đinh HợiThànhCát
26/3/2081Thứ Tư17Mậu TýThuCát
27/3/2081Thứ Năm18Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2081Thứ Sáu19Canh DầnBếNgưuĐại Hung
29/3/2081Thứ Bảy20Tân MãoKiếnNữHung
30/3/2081Chủ Nhật21Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
31/3/2081Thứ Hai22Quý TỵMãnNguyHung
1/4/2081Thứ Ba23Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
2/4/2081Thứ Tư24Ất MùiĐịnhBíchCát
3/4/2081Thứ Năm25Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
4/4/2081Thứ Sáu26Đinh DậuPháLâuBình Hòa
5/4/2081Thứ Bảy27Mậu TuấtPháVịHung
6/4/2081Chủ Nhật28Kỷ HợiNguyMãoĐại Hung
7/4/2081Thứ Hai29Canh TýThànhTấtĐại Cát
8/4/2081Thứ Ba30Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.