Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2067

Tháng 1 âm lịch năm 2067 (Đinh Hợi) kéo dài từ 14/2/2067 đến 14/3/2067 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2067

25/2/2067CátThứ Sáu · 12 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2067CátThứ Năm · 25 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/2/2067CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/2/2067CátChủ Nhật · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2067CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/2/2067CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/3/2067CátThứ Tư · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2067

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/2/2067Thứ Haimùng 1Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
15/2/2067Thứ Bamùng 2Ất MùiChấpBình Hòa
16/2/2067Thứ Tưmùng 3Bính ThânPháCát
17/2/2067Thứ Nămmùng 4Đinh DậuNguyĐẩuCát
18/2/2067Thứ Sáumùng 5Mậu TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
19/2/2067Thứ Bảymùng 6Kỷ HợiThuNữHung
20/2/2067Chủ Nhậtmùng 7Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
21/2/2067Thứ Haimùng 8Tân SửuBếNguyĐại Hung
22/2/2067Thứ Bamùng 9Nhâm DầnKiếnThấtBình Hòa
23/2/2067Thứ Tưmùng 10Quý MãoTrừBíchCát
24/2/2067Thứ Năm11Giáp ThìnMãnKhuêHung
25/2/2067Thứ Sáu12Ất TỵBìnhLâuCát
26/2/2067Thứ Bảy13Bính NgọĐịnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/2/2067Chủ Nhật14Đinh MùiChấpMãoCát
28/2/2067Thứ Hai15Mậu ThânPháTấtHung
1/3/2067Thứ Ba16Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
2/3/2067Thứ Tư17Canh TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
3/3/2067Thứ Năm18Tân HợiThuTỉnhBình Hòa
4/3/2067Thứ Sáu19Nhâm TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/3/2067Thứ Bảy20Quý SửuBếLiễuĐại Hung
6/3/2067Chủ Nhật21Giáp DầnBếTinhBình Hòa
7/3/2067Thứ Hai22Ất MãoKiếnTrươngBình Hòa
8/3/2067Thứ Ba23Bính ThìnTrừDựcHung
9/3/2067Thứ Tư24Đinh TỵMãnChẩnCát
10/3/2067Thứ Năm25Mậu NgọBìnhGiácCát
11/3/2067Thứ Sáu26Kỷ MùiĐịnhCangHung
12/3/2067Thứ Bảy27Canh ThânChấpĐêĐại Hung
13/3/2067Chủ Nhật28Tân DậuPháPhòngBình Hòa
14/3/2067Thứ Hai29Nhâm TuấtNguyTâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.