Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 12 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 15/1/2067 đến 13/2/2067 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2066

6/2/2067Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/1/2067Đại CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/2067Đại CátThứ Hai · 24 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/2067Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2067CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/1/2067CátThứ Bảy · 15 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/2067CátThứ Ba · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/2067CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/2067Thứ Bảymùng 1Giáp TýBếĐêĐại Hung
16/1/2067Chủ Nhậtmùng 2Ất SửuKiếnPhòngBình Hòa
17/1/2067Thứ Haimùng 3Bính DầnTrừTâmHung
18/1/2067Thứ Bamùng 4Đinh MãoMãnCát
19/1/2067Thứ Tưmùng 5Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
20/1/2067Thứ Nămmùng 6Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát
21/1/2067Thứ Sáumùng 7Canh NgọChấpNgưuCát
22/1/2067Thứ Bảymùng 8Tân MùiPháNữĐại Hung
23/1/2067Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThânNguyĐại Hung
24/1/2067Thứ Haimùng 10Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
25/1/2067Thứ Ba11Giáp TuấtThuThấtCát
26/1/2067Thứ Tư12Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
27/1/2067Thứ Năm13Bính TýBếKhuêĐại Hung
28/1/2067Thứ Sáu14Đinh SửuKiếnLâuHung
29/1/2067Thứ Bảy15Mậu DầnTrừVịCát
30/1/2067Chủ Nhật16Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
31/1/2067Thứ Hai17Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
1/2/2067Thứ Ba18Tân TỵĐịnhChủyHung
2/2/2067Thứ Tư19Nhâm NgọChấpSâmHung
3/2/2067Thứ Năm20Quý MùiPháTỉnhHung
4/2/2067Thứ Sáu21Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
5/2/2067Thứ Bảy22Ất DậuNguyLiễuĐại HungThụ Tử
6/2/2067Chủ Nhật23Bính TuấtThànhTinhĐại Cát
7/2/2067Thứ Hai24Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
8/2/2067Thứ Ba25Mậu TýKhaiDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/2067Thứ Tư26Kỷ SửuBếChẩnHung
10/2/2067Thứ Năm27Canh DầnKiếnGiácHung
11/2/2067Thứ Sáu28Tân MãoTrừCangHung
12/2/2067Thứ Bảy29Nhâm ThìnMãnĐêĐại HungSát Chủ Dương
13/2/2067Chủ Nhật30Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.