Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2067

Tháng 2 âm lịch năm 2067 (Đinh Hợi) kéo dài từ 15/3/2067 đến 13/4/2067 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2067

16/3/2067Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/2067Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2067CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2067CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2067CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/2067CátThứ Bảy · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/3/2067CátChủ Nhật · 13 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2067CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2067

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/3/2067Thứ Bamùng 1Quý HợiThànhCát
16/3/2067Thứ Tưmùng 2Giáp TýThuĐại Cát
17/3/2067Thứ Nămmùng 3Ất SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
18/3/2067Thứ Sáumùng 4Bính DầnBếNgưuĐại Hung
19/3/2067Thứ Bảymùng 5Đinh MãoKiếnNữHung
20/3/2067Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
21/3/2067Thứ Haimùng 7Kỷ TỵMãnNguyHung
22/3/2067Thứ Bamùng 8Canh NgọBìnhThấtĐại Cát
23/3/2067Thứ Tưmùng 9Tân MùiĐịnhBíchCát
24/3/2067Thứ Nămmùng 10Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
25/3/2067Thứ Sáu11Quý DậuPháLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/3/2067Thứ Bảy12Giáp TuấtNguyVịCát
27/3/2067Chủ Nhật13Ất HợiThànhMãoCát
28/3/2067Thứ Hai14Bính TýThuTấtCát
29/3/2067Thứ Ba15Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
30/3/2067Thứ Tư16Mậu DầnBếSâmHung
31/3/2067Thứ Năm17Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
1/4/2067Thứ Sáu18Canh ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
2/4/2067Thứ Bảy19Tân TỵMãnLiễuHung
3/4/2067Chủ Nhật20Nhâm NgọBìnhTinhCát
4/4/2067Thứ Hai21Quý MùiĐịnhTrươngCát
5/4/2067Thứ Ba22Giáp ThânĐịnhDựcHung
6/4/2067Thứ Tư23Ất DậuChấpChẩnBình Hòa
7/4/2067Thứ Năm24Bính TuấtPháGiácHung
8/4/2067Thứ Sáu25Đinh HợiNguyCangĐại Hung
9/4/2067Thứ Bảy26Mậu TýThànhĐêBình Hòa
10/4/2067Chủ Nhật27Kỷ SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
11/4/2067Thứ Hai28Canh DầnKhaiTâmCát
12/4/2067Thứ Ba29Tân MãoBếĐại Hung
13/4/2067Thứ Tư30Nhâm ThìnKiếnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.