Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2059

Tháng 12 âm lịch năm 2059 (Kỷ Mão) kéo dài từ 3/1/2060 đến 1/2/2060 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2059

18/1/2060Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2060Đại CátThứ Năm · 13 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2060Đại CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/1/2060CátThứ Ba · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2060CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/2060CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/1/2060CátThứ Hai · 17 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/2060CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2059

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/1/2060Thứ Bảymùng 1Ất HợiBếNữĐại Hung
4/1/2060Chủ Nhậtmùng 2Bính TýKiếnHung
5/1/2060Thứ Haimùng 3Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
6/1/2060Thứ Bamùng 4Mậu DầnTrừThấtCát
7/1/2060Thứ Tưmùng 5Kỷ MãoMãnBíchCát
8/1/2060Thứ Nămmùng 6Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2060Thứ Sáumùng 7Tân TỵĐịnhLâuCát
10/1/2060Thứ Bảymùng 8Nhâm NgọChấpVịHung
11/1/2060Chủ Nhậtmùng 9Quý MùiPháMãoĐại Hung
12/1/2060Thứ Haimùng 10Giáp ThânNguyTấtHung
13/1/2060Thứ Ba11Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
14/1/2060Thứ Tư12Bính TuấtThuSâmCát
15/1/2060Thứ Năm13Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
16/1/2060Thứ Sáu14Mậu TýBếQuỷĐại Hung
17/1/2060Thứ Bảy15Kỷ SửuKiếnLiễuHung
18/1/2060Chủ Nhật16Canh DầnTrừTinhĐại Cát
19/1/2060Thứ Hai17Tân MãoMãnTrươngCát
20/1/2060Thứ Ba18Nhâm ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2060Thứ Tư19Quý TỵĐịnhChẩnCát
22/1/2060Thứ Năm20Giáp NgọChấpGiácHung
23/1/2060Thứ Sáu21Ất MùiPháCangĐại Hung
24/1/2060Thứ Bảy22Bính ThânNguyĐêĐại Hung
25/1/2060Chủ Nhật23Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
26/1/2060Thứ Hai24Mậu TuấtThuTâmHung
27/1/2060Thứ Ba25Kỷ HợiKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/1/2060Thứ Tư26Canh TýBếĐại Cát
29/1/2060Thứ Năm27Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
30/1/2060Thứ Sáu28Nhâm DầnTrừNgưuHung
31/1/2060Thứ Bảy29Quý MãoMãnNữBình Hòa
1/2/2060Chủ Nhật30Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.