Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2047

Tháng 12 âm lịch năm 2047 (Đinh Mão) kéo dài từ 15/1/2048 đến 13/2/2048 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2047

21/1/2048Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/2048Đại CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2048Đại CátThứ Tư · 29 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/2/2048Đại CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2048Đại CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/2048CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/2048CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/1/2048CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2047

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/2048Thứ Tưmùng 1Giáp ThânNguyHung
16/1/2048Thứ Nămmùng 2Ất DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
17/1/2048Thứ Sáumùng 3Bính TuấtThuNgưuHung
18/1/2048Thứ Bảymùng 4Đinh HợiKhaiNữCát
19/1/2048Chủ Nhậtmùng 5Mậu TýBếĐại Hung
20/1/2048Thứ Haimùng 6Kỷ SửuKiếnNguyHung
21/1/2048Thứ Bamùng 7Canh DầnTrừThấtĐại Cát
22/1/2048Thứ Tưmùng 8Tân MãoMãnBíchCát
23/1/2048Thứ Nămmùng 9Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2048Thứ Sáumùng 10Quý TỵĐịnhLâuCát
25/1/2048Thứ Bảy11Giáp NgọChấpVịHung
26/1/2048Chủ Nhật12Ất MùiPháMãoĐại Hung
27/1/2048Thứ Hai13Bính ThânNguyTấtHung
28/1/2048Thứ Ba14Đinh DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
29/1/2048Thứ Tư15Mậu TuấtThuSâmCát
30/1/2048Thứ Năm16Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
31/1/2048Thứ Sáu17Canh TýBếQuỷCát
1/2/2048Thứ Bảy18Tân SửuKiếnLiễuHung
2/2/2048Chủ Nhật19Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
3/2/2048Thứ Hai20Quý MãoMãnTrươngCát
4/2/2048Thứ Ba21Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2048Thứ Tư22Ất TỵBìnhChẩnĐại Cát
6/2/2048Thứ Năm23Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
7/2/2048Thứ Sáu24Đinh MùiChấpCangBình Hòa
8/2/2048Thứ Bảy25Mậu ThânPháĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/2048Chủ Nhật26Kỷ DậuNguyPhòngĐại HungThụ Tử
10/2/2048Thứ Hai27Canh TuấtThànhTâmCát
11/2/2048Thứ Ba28Tân HợiThuBình Hòa
12/2/2048Thứ Tư29Nhâm TýKhaiĐại Cát
13/2/2048Thứ Năm30Quý SửuBếĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.