Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2047

Tháng 1 âm lịch năm 2047 (Đinh Mão) kéo dài từ 26/1/2047 đến 24/2/2047 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2047

26/1/2047Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/2/2047Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2047Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/2047Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2047Đại CátThứ Ba · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2047CátThứ Năm · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/1/2047CátThứ Hai · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/2/2047CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2047

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/1/2047Thứ Bảymùng 1Canh DầnTrừVịĐại Cát
27/1/2047Chủ Nhậtmùng 2Tân MãoMãnMãoBình Hòa
28/1/2047Thứ Haimùng 3Nhâm ThìnBìnhTấtCát
29/1/2047Thứ Bamùng 4Quý TỵĐịnhChủyHung
30/1/2047Thứ Tưmùng 5Giáp NgọChấpSâmHung
31/1/2047Thứ Nămmùng 6Ất MùiPháTỉnhHung
1/2/2047Thứ Sáumùng 7Bính ThânNguyQuỷĐại Hung
2/2/2047Thứ Bảymùng 8Đinh DậuThànhLiễuCát
3/2/2047Chủ Nhậtmùng 9Mậu TuấtThuTinhĐại HungThụ Tử
4/2/2047Thứ Haimùng 10Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
5/2/2047Thứ Ba11Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2047Thứ Tư12Tân SửuBếChẩnHung
7/2/2047Thứ Năm13Nhâm DầnKiếnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/2/2047Thứ Sáu14Quý MãoTrừCangHung
9/2/2047Thứ Bảy15Giáp ThìnMãnĐêHung
10/2/2047Chủ Nhật16Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát
11/2/2047Thứ Hai17Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
12/2/2047Thứ Ba18Đinh MùiChấpĐại Cát
13/2/2047Thứ Tư19Mậu ThânPháHung
14/2/2047Thứ Năm20Kỷ DậuNguyĐẩuHung
15/2/2047Thứ Sáu21Canh TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
16/2/2047Thứ Bảy22Tân HợiThuNữHung
17/2/2047Chủ Nhật23Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
18/2/2047Thứ Hai24Quý SửuBếNguyĐại Hung
19/2/2047Thứ Ba25Giáp DầnKiếnThấtBình Hòa
20/2/2047Thứ Tư26Ất MãoTrừBíchCát
21/2/2047Thứ Năm27Bính ThìnMãnKhuêCát
22/2/2047Thứ Sáu28Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
23/2/2047Thứ Bảy29Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
24/2/2047Chủ Nhật30Kỷ MùiChấpMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.