Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2046

Tháng 12 âm lịch năm 2046 (Bính Dần) kéo dài từ 27/12/2046 đến 25/1/2047 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2046

29/12/2046Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/1/2047Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/2047Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/1/2047Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/2047CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/1/2047CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/2047CátThứ Ba · 27 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/2046CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2046

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/12/2046Thứ Nămmùng 1Canh ThânThànhKhuêCát
28/12/2046Thứ Sáumùng 2Tân DậuThuLâuĐại HungThụ Tử
29/12/2046Thứ Bảymùng 3Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
30/12/2046Chủ Nhậtmùng 4Quý HợiBếMãoĐại Hung
31/12/2046Thứ Haimùng 5Giáp TýKiếnTấtCát
1/1/2047Thứ Bamùng 6Ất SửuTrừChủyHung
2/1/2047Thứ Tưmùng 7Bính DầnMãnSâmCát
3/1/2047Thứ Nămmùng 8Đinh MãoBìnhTỉnhĐại Cát
4/1/2047Thứ Sáumùng 9Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2047Thứ Bảymùng 10Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
6/1/2047Chủ Nhật11Canh NgọChấpTinhĐại Cát
7/1/2047Thứ Hai12Tân MùiPháTrươngHung
8/1/2047Thứ Ba13Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
9/1/2047Thứ Tư14Quý DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
10/1/2047Thứ Năm15Giáp TuấtThuGiácCát
11/1/2047Thứ Sáu16Ất HợiKhaiCangCát
12/1/2047Thứ Bảy17Bính TýBếĐêĐại Hung
13/1/2047Chủ Nhật18Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
14/1/2047Thứ Hai19Mậu DầnTrừTâmHung
15/1/2047Thứ Ba20Kỷ MãoMãnCát
16/1/2047Thứ Tư21Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
17/1/2047Thứ Năm22Tân TỵĐịnhĐẩuCát
18/1/2047Thứ Sáu23Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
19/1/2047Thứ Bảy24Quý MùiPháNữĐại Hung
20/1/2047Chủ Nhật25Giáp ThânNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/1/2047Thứ Hai26Ất DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
22/1/2047Thứ Ba27Bính TuấtThuThấtCát
23/1/2047Thứ Tư28Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
24/1/2047Thứ Năm29Mậu TýBếKhuêĐại Hung
25/1/2047Thứ Sáu30Kỷ SửuKiếnLâuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.