Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 12 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 18/1/2045 đến 16/2/2045 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2044

2/2/2045Đại CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/2045Đại CátThứ Tư · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/2/2045Đại CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2045CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2045CátThứ Ba · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/2045CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/2/2045CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/2045CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/1/2045Thứ Tưmùng 1Nhâm ThânNguyHung
19/1/2045Thứ Nămmùng 2Quý DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
20/1/2045Thứ Sáumùng 3Giáp TuấtThuNgưuHung
21/1/2045Thứ Bảymùng 4Ất HợiKhaiNữCát
22/1/2045Chủ Nhậtmùng 5Bính TýBếĐại Hung
23/1/2045Thứ Haimùng 6Đinh SửuKiếnNguyHung
24/1/2045Thứ Bamùng 7Mậu DầnTrừThấtCát
25/1/2045Thứ Tưmùng 8Kỷ MãoMãnBíchCát
26/1/2045Thứ Nămmùng 9Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
27/1/2045Thứ Sáumùng 10Tân TỵĐịnhLâuCát
28/1/2045Thứ Bảy11Nhâm NgọChấpVịHung
29/1/2045Chủ Nhật12Quý MùiPháMãoĐại Hung
30/1/2045Thứ Hai13Giáp ThânNguyTấtHung
31/1/2045Thứ Ba14Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
1/2/2045Thứ Tư15Bính TuấtThuSâmCát
2/2/2045Thứ Năm16Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
3/2/2045Thứ Sáu17Mậu TýBếQuỷĐại Hung
4/2/2045Thứ Bảy18Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
5/2/2045Chủ Nhật19Canh DầnKiếnTinhHung
6/2/2045Thứ Hai20Tân MãoTrừTrươngBình Hòa
7/2/2045Thứ Ba21Nhâm ThìnMãnDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/2/2045Thứ Tư22Quý TỵBìnhChẩnĐại Cát
9/2/2045Thứ Năm23Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
10/2/2045Thứ Sáu24Ất MùiChấpCangĐại Hung
11/2/2045Thứ Bảy25Bính ThânPháĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/2045Chủ Nhật26Đinh DậuNguyPhòngĐại HungThụ Tử
13/2/2045Thứ Hai27Mậu TuấtThànhTâmCát
14/2/2045Thứ Ba28Kỷ HợiThuBình Hòa
15/2/2045Thứ Tư29Canh TýKhaiĐại Cát
16/2/2045Thứ Năm30Tân SửuBếĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.