Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2037

Tháng 2 âm lịch năm 2037 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 17/3/2037 đến 14/4/2037 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2037

10/4/2037Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2037Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/2037Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/2037CátChủ Nhật · 27 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/4/2037CátThứ Hai · 21 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/3/2037CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2037CátThứ Ba · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2037CátThứ Bảy · 12 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2037

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/3/2037Thứ Bamùng 1Mậu TýThuDựcHung
18/3/2037Thứ Tưmùng 2Kỷ SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
19/3/2037Thứ Nămmùng 3Canh DầnBếGiácHung
20/3/2037Thứ Sáumùng 4Tân MãoKiếnCangHung
21/3/2037Thứ Bảymùng 5Nhâm ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
22/3/2037Chủ Nhậtmùng 6Quý TỵMãnPhòngCát
23/3/2037Thứ Haimùng 7Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
24/3/2037Thứ Bamùng 8Ất MùiĐịnhCát
25/3/2037Thứ Tưmùng 9Bính ThânChấpHung
26/3/2037Thứ Nămmùng 10Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
27/3/2037Thứ Sáu11Mậu TuấtNguyNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/3/2037Thứ Bảy12Kỷ HợiThànhNữCát
29/3/2037Chủ Nhật13Canh TýThuHung
30/3/2037Thứ Hai14Tân SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
31/3/2037Thứ Ba15Nhâm DầnBếThấtHung
1/4/2037Thứ Tư16Quý MãoKiếnBíchCát
2/4/2037Thứ Năm17Giáp ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
3/4/2037Thứ Sáu18Ất TỵMãnLâuBình Hòa
4/4/2037Thứ Bảy19Bính NgọBìnhVịĐại Cát
5/4/2037Chủ Nhật20Đinh MùiBìnhMãoBình Hòa
6/4/2037Thứ Hai21Mậu ThânĐịnhTấtCát
7/4/2037Thứ Ba22Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
8/4/2037Thứ Tư23Canh TuấtPháSâmHung
9/4/2037Thứ Năm24Tân HợiNguyTỉnhHung
10/4/2037Thứ Sáu25Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
11/4/2037Thứ Bảy26Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
12/4/2037Chủ Nhật27Giáp DầnKhaiTinhCát
13/4/2037Thứ Hai28Ất MãoBếTrươngĐại Hung
14/4/2037Thứ Ba29Bính ThìnKiếnDựcĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.