Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1977

Tháng 2 âm lịch năm 1977 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 20/3/1977 đến 17/4/1977 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1977

15/4/1977Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/3/1977Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/1977Đại CátThứ Năm · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/1977CátThứ Hai · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/4/1977CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/1977CátThứ Tư · 25 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/1977CátThứ Tư · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1977

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/1977Chủ Nhậtmùng 1Bính TýThuHung
21/3/1977Thứ Haimùng 2Đinh SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/3/1977Thứ Bamùng 3Mậu DầnBếThấtHung
23/3/1977Thứ Tưmùng 4Kỷ MãoKiếnBíchCát
24/3/1977Thứ Nămmùng 5Canh ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
25/3/1977Thứ Sáumùng 6Tân TỵMãnLâuBình Hòa
26/3/1977Thứ Bảymùng 7Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
27/3/1977Chủ Nhậtmùng 8Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
28/3/1977Thứ Haimùng 9Giáp ThânChấpTấtCát
29/3/1977Thứ Bamùng 10Ất DậuPháChủyĐại Hung
30/3/1977Thứ Tư11Bính TuấtNguySâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/1977Thứ Năm12Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
1/4/1977Thứ Sáu13Mậu TýThuQuỷHung
2/4/1977Thứ Bảy14Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
3/4/1977Chủ Nhật15Canh DầnBếTinhĐại Hung
4/4/1977Thứ Hai16Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
5/4/1977Thứ Ba17Nhâm ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
6/4/1977Thứ Tư18Quý TỵTrừChẩnCát
7/4/1977Thứ Năm19Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
8/4/1977Thứ Sáu20Ất MùiBìnhCangHung
9/4/1977Thứ Bảy21Bính ThânĐịnhĐêHung
10/4/1977Chủ Nhật22Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
11/4/1977Thứ Hai23Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
12/4/1977Thứ Ba24Kỷ HợiNguyHung
13/4/1977Thứ Tư25Canh TýThànhCát
14/4/1977Thứ Năm26Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
15/4/1977Thứ Sáu27Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
16/4/1977Thứ Bảy28Quý MãoBếNữĐại Hung
17/4/1977Chủ Nhật29Giáp ThìnKiếnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.