Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1972

Tháng 2 âm lịch năm 1972 (Nhâm Tý) kéo dài từ 15/3/1972 đến 13/4/1972 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1972

3/4/1972Đại CátThứ Hai · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1972Đại CátThứ Ba · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/1972Đại CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/3/1972Đại CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/1972CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/1972CátThứ Ba · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/1972CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1972CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1972

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/3/1972Thứ Tưmùng 1Ất TỵMãnChẩnCát
16/3/1972Thứ Nămmùng 2Bính NgọBìnhGiácCát
17/3/1972Thứ Sáumùng 3Đinh MùiĐịnhCangHung
18/3/1972Thứ Bảymùng 4Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
19/3/1972Chủ Nhậtmùng 5Kỷ DậuPháPhòngBình Hòa
20/3/1972Thứ Haimùng 6Canh TuấtNguyTâmĐại Hung
21/3/1972Thứ Bamùng 7Tân HợiThànhCát
22/3/1972Thứ Tưmùng 8Nhâm TýThuCát
23/3/1972Thứ Nămmùng 9Quý SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/1972Thứ Sáumùng 10Giáp DầnBếNgưuHung
25/3/1972Thứ Bảy11Ất MãoKiếnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/3/1972Chủ Nhật12Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
27/3/1972Thứ Hai13Đinh TỵMãnNguyHung
28/3/1972Thứ Ba14Mậu NgọBìnhThấtĐại Cát
29/3/1972Thứ Tư15Kỷ MùiĐịnhBíchCát
30/3/1972Thứ Năm16Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
31/3/1972Thứ Sáu17Tân DậuPháLâuBình Hòa
1/4/1972Thứ Bảy18Nhâm TuấtNguyVịHung
2/4/1972Chủ Nhật19Quý HợiThànhMãoCát
3/4/1972Thứ Hai20Giáp TýThuTấtĐại Cát
4/4/1972Thứ Ba21Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
5/4/1972Thứ Tư22Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
6/4/1972Thứ Năm23Đinh MãoBếTỉnhHung
7/4/1972Thứ Sáu24Mậu ThìnKiếnQuỷĐại HungThụ Tử
8/4/1972Thứ Bảy25Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
9/4/1972Chủ Nhật26Canh NgọMãnTinhHung
10/4/1972Thứ Hai27Tân MùiBìnhTrươngCát
11/4/1972Thứ Ba28Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
12/4/1972Thứ Tư29Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
13/4/1972Thứ Năm30Giáp TuấtPháGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.