Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1931

Tháng 2 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi) kéo dài từ 19/3/1931 đến 17/4/1931 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1931

17/4/1931Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/3/1931Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/4/1931Đại CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1931CátThứ Hai · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/1931CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/4/1931CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/1931CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/1931CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1931

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/3/1931Thứ Nămmùng 1Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
20/3/1931Thứ Sáumùng 2Giáp TuấtNguyNgưuHung
21/3/1931Thứ Bảymùng 3Ất HợiThànhNữCát
22/3/1931Chủ Nhậtmùng 4Bính TýThuHung
23/3/1931Thứ Haimùng 5Đinh SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
24/3/1931Thứ Bamùng 6Mậu DầnBếThấtHung
25/3/1931Thứ Tưmùng 7Kỷ MãoKiếnBíchCát
26/3/1931Thứ Nămmùng 8Canh ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
27/3/1931Thứ Sáumùng 9Tân TỵMãnLâuBình Hòa
28/3/1931Thứ Bảymùng 10Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
29/3/1931Chủ Nhật11Quý MùiĐịnhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/3/1931Thứ Hai12Giáp ThânChấpTấtCát
31/3/1931Thứ Ba13Ất DậuPháChủyĐại Hung
1/4/1931Thứ Tư14Bính TuấtNguySâmHung
2/4/1931Thứ Năm15Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
3/4/1931Thứ Sáu16Mậu TýThuQuỷHung
4/4/1931Thứ Bảy17Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
5/4/1931Chủ Nhật18Canh DầnBếTinhĐại Hung
6/4/1931Thứ Hai19Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
7/4/1931Thứ Ba20Nhâm ThìnKiếnDựcĐại HungThụ Tử
8/4/1931Thứ Tư21Quý TỵTrừChẩnCát
9/4/1931Thứ Năm22Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
10/4/1931Thứ Sáu23Ất MùiBìnhCangHung
11/4/1931Thứ Bảy24Bính ThânĐịnhĐêHung
12/4/1931Chủ Nhật25Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
13/4/1931Thứ Hai26Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
14/4/1931Thứ Ba27Kỷ HợiNguyHung
15/4/1931Thứ Tư28Canh TýThànhCát
16/4/1931Thứ Năm29Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
17/4/1931Thứ Sáu30Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.