Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 1 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 19/2/1901 đến 19/3/1901 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1901

17/3/1901Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/2/1901Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/1901CátThứ Năm · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/1901CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/1901CátChủ Nhật · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/1901CátThứ Năm · 24 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/3/1901CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/2/1901Thứ Bamùng 1Mậu ThìnMãnDựcHung
20/2/1901Thứ Tưmùng 2Kỷ TỵBìnhChẩnĐại Cát
21/2/1901Thứ Nămmùng 3Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
22/2/1901Thứ Sáumùng 4Tân MùiChấpCangĐại Hung
23/2/1901Thứ Bảymùng 5Nhâm ThânPháĐêĐại Hung
24/2/1901Chủ Nhậtmùng 6Quý DậuNguyPhòngHung
25/2/1901Thứ Haimùng 7Giáp TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
26/2/1901Thứ Bamùng 8Ất HợiThuVĩBình Hòa
27/2/1901Thứ Tưmùng 9Bính TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/2/1901Thứ Nămmùng 10Đinh SửuBếĐẩuCát
1/3/1901Thứ Sáu11Mậu DầnKiếnNgưuĐại Hung
2/3/1901Thứ Bảy12Kỷ MãoTrừNữHung
3/3/1901Chủ Nhật13Canh ThìnMãnHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/3/1901Thứ Hai14Tân TỵBìnhNguyCát
5/3/1901Thứ Ba15Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
6/3/1901Thứ Tư16Quý MùiChấpBíchBình Hòa
7/3/1901Thứ Năm17Giáp ThânChấpKhuêHung
8/3/1901Thứ Sáu18Ất DậuPháLâuBình Hòa
9/3/1901Thứ Bảy19Bính TuấtNguyVịĐại Hung — Thụ Tử
10/3/1901Chủ Nhật20Đinh HợiThànhMãoCát
11/3/1901Thứ Hai21Mậu TýThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/3/1901Thứ Ba22Kỷ SửuKhaiChủyBình Hòa
13/3/1901Thứ Tư23Canh DầnBếSâmHung
14/3/1901Thứ Năm24Tân MãoKiếnTỉnhCát
15/3/1901Thứ Sáu25Nhâm ThìnTrừQuỷHung
16/3/1901Thứ Bảy26Quý TỵMãnLiễuHung
17/3/1901Chủ Nhật27Giáp NgọBìnhTinhĐại Cát
18/3/1901Thứ Hai28Ất MùiĐịnhTrươngCát
19/3/1901Thứ Ba29Bính ThânChấpDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.