Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 2 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 20/3/1901 đến 18/4/1901 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1901

6/4/1901Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/1901Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/4/1901Đại CátThứ Năm · 30 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/1901Đại CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/4/1901CátThứ Năm · 23 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/1901CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/1901CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/1901Thứ Tưmùng 1Đinh DậuPháChẩnBình Hòa
21/3/1901Thứ Nămmùng 2Mậu TuấtNguyGiácĐại Hung
22/3/1901Thứ Sáumùng 3Kỷ HợiThànhCangBình Hòa
23/3/1901Thứ Bảymùng 4Canh TýThuĐêHung
24/3/1901Chủ Nhậtmùng 5Tân SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/3/1901Thứ Haimùng 6Nhâm DầnBếTâmĐại Hung
26/3/1901Thứ Bamùng 7Quý MãoKiếnVĩBình Hòa
27/3/1901Thứ Tưmùng 8Giáp ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
28/3/1901Thứ Nămmùng 9Ất TỵMãnĐẩuCát
29/3/1901Thứ Sáumùng 10Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
30/3/1901Thứ Bảy11Đinh MùiĐịnhNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
31/3/1901Chủ Nhật12Mậu ThânChấpHưĐại Hung
1/4/1901Thứ Hai13Kỷ DậuPháNguyHung
2/4/1901Thứ Ba14Canh TuấtNguyThấtHung
3/4/1901Thứ Tư15Tân HợiThànhBíchĐại Cát
4/4/1901Thứ Năm16Nhâm TýThuKhuêHung
5/4/1901Thứ Sáu17Quý SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/4/1901Thứ Bảy18Giáp DầnKhaiVịĐại Cát
7/4/1901Chủ Nhật19Ất MãoBếMãoĐại Hung
8/4/1901Thứ Hai20Bính ThìnKiếnTấtĐại Hung — Thụ Tử
9/4/1901Thứ Ba21Đinh TỵTrừChủyHung
10/4/1901Thứ Tư22Mậu NgọMãnSâmCát
11/4/1901Thứ Năm23Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
12/4/1901Thứ Sáu24Canh ThânĐịnhQuỷHung
13/4/1901Thứ Bảy25Tân DậuChấpLiễuHung
14/4/1901Chủ Nhật26Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
15/4/1901Thứ Hai27Quý HợiNguyTrươngHung
16/4/1901Thứ Ba28Giáp TýThànhDựcBình Hòa
17/4/1901Thứ Tư29Ất SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/4/1901Thứ Năm30Bính DầnKhaiGiácĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.