Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 12 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 20/1/1901 đến 18/2/1901 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1900

8/2/1901Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1901Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/1901Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/1901Đại CátThứ Hai · 30 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/1901CátThứ Bảy · 14 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/1901CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/1901CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/1901CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/1/1901Chủ Nhậtmùng 1Mậu TuấtThuTinhBình Hòa
21/1/1901Thứ Haimùng 2Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
22/1/1901Thứ Bamùng 3Canh TýBếDựcCát
23/1/1901Thứ Tưmùng 4Tân SửuKiếnChẩnBình Hòa
24/1/1901Thứ Nămmùng 5Nhâm DầnTrừGiácCát
25/1/1901Thứ Sáumùng 6Quý MãoMãnCangHung
26/1/1901Thứ Bảymùng 7Giáp ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/1/1901Chủ Nhậtmùng 8Ất TỵĐịnhPhòngCát
28/1/1901Thứ Haimùng 9Bính NgọChấpTâmĐại Hung
29/1/1901Thứ Bamùng 10Đinh MùiPháVĩHung
30/1/1901Thứ Tư11Mậu ThânNguyCơHung
31/1/1901Thứ Năm12Kỷ DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
1/2/1901Thứ Sáu13Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
2/2/1901Thứ Bảy14Tân HợiKhaiNữCát
3/2/1901Chủ Nhật15Nhâm TýBếHưĐại Hung
4/2/1901Thứ Hai16Quý SửuKiếnNguyHung
5/2/1901Thứ Ba17Giáp DầnKiếnThấtBình Hòa
6/2/1901Thứ Tư18Ất MãoTrừBíchCát
7/2/1901Thứ Năm19Bính ThìnMãnKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/2/1901Thứ Sáu20Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
9/2/1901Thứ Bảy21Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
10/2/1901Chủ Nhật22Kỷ MùiChấpMãoHung
11/2/1901Thứ Hai23Canh ThânPháTấtHung
12/2/1901Thứ Ba24Tân DậuNguyChủyĐại Hung — Thụ Tử
13/2/1901Thứ Tư25Nhâm TuấtThànhSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/2/1901Thứ Năm26Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
15/2/1901Thứ Sáu27Giáp TýKhaiQuỷCát
16/2/1901Thứ Bảy28Ất SửuBếLiễuĐại Hung
17/2/1901Chủ Nhật29Bính DầnKiếnTinhCát
18/2/1901Thứ Hai30Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.