Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2161

Tháng 9 âm lịch năm 2161 (Tân Dậu) kéo dài từ 19/10/2161 đến 16/11/2161 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2161

21/10/2161Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/11/2161Đại CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2161Đại CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/2161CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2161CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/11/2161CátThứ Sáu · 19 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2161

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/2161Thứ Haimùng 1Giáp DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
20/10/2161Thứ Bamùng 2Ất MãoChấpVĩHung
21/10/2161Thứ Tưmùng 3Bính ThìnPháCơĐại Cát
22/10/2161Thứ Nămmùng 4Đinh TỵNguyĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/10/2161Thứ Sáumùng 5Mậu NgọThànhNgưuBình Hòa
24/10/2161Thứ Bảymùng 6Kỷ MùiThuNữHung
25/10/2161Chủ Nhậtmùng 7Canh ThânKhaiHưCát
26/10/2161Thứ Haimùng 8Tân DậuBếNguyĐại Hung
27/10/2161Thứ Bamùng 9Nhâm TuấtKiếnThấtBình Hòa
28/10/2161Thứ Tưmùng 10Quý HợiTrừBíchCát
29/10/2161Thứ Năm11Giáp TýMãnKhuêHung
30/10/2161Thứ Sáu12Ất SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/10/2161Thứ Bảy13Bính DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
1/11/2161Chủ Nhật14Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
2/11/2161Thứ Hai15Mậu ThìnPháTấtBình Hòa
3/11/2161Thứ Ba16Kỷ TỵNguyChủyĐại Hung
4/11/2161Thứ Tư17Canh NgọThànhSâmĐại Cát
5/11/2161Thứ Năm18Tân MùiThuTỉnhBình Hòa
6/11/2161Thứ Sáu19Nhâm ThânKhaiQuỷCát
7/11/2161Thứ Bảy20Quý DậuBếLiễuĐại Hung
8/11/2161Chủ Nhật21Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
9/11/2161Thứ Hai22Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
10/11/2161Thứ Ba23Bính TýTrừDựcHung
11/11/2161Thứ Tư24Đinh SửuMãnChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/11/2161Thứ Năm25Mậu DầnBìnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
13/11/2161Thứ Sáu26Kỷ MãoĐịnhCangĐại Hung
14/11/2161Thứ Bảy27Canh ThìnChấpĐêĐại Hung
15/11/2161Chủ Nhật28Tân TỵPháPhòngHung
16/11/2161Thứ Hai29Nhâm NgọNguyTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.