Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2161

Tháng 8 âm lịch năm 2161 (Tân Dậu) kéo dài từ 19/9/2161 đến 18/10/2161 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2161

11/10/2161Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2161Đại CátThứ Hai · 17 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/2161CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2161CátThứ Ba · 11 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/10/2161CátChủ Nhật · 30 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/2161CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/9/2161CátThứ Hai · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2161CátThứ Bảy · 15 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2161

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/2161Thứ Bảymùng 1Giáp ThânBếĐêĐại Hung
20/9/2161Chủ Nhậtmùng 2Ất DậuKiếnPhòngCát
21/9/2161Thứ Haimùng 3Bính TuấtTrừTâmHung
22/9/2161Thứ Bamùng 4Đinh HợiMãnVĩBình Hòa
23/9/2161Thứ Tưmùng 5Mậu TýBìnhCơCát
24/9/2161Thứ Nămmùng 6Kỷ SửuĐịnhĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/9/2161Thứ Sáumùng 7Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
26/9/2161Thứ Bảymùng 8Tân MãoPháNữHung
27/9/2161Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/9/2161Thứ Haimùng 10Quý TỵThànhNguyCát
29/9/2161Thứ Ba11Giáp NgọThuThấtCát
30/9/2161Thứ Tư12Ất MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
1/10/2161Thứ Năm13Bính ThânBếKhuêĐại Hung
2/10/2161Thứ Sáu14Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
3/10/2161Thứ Bảy15Mậu TuấtTrừVịCát
4/10/2161Chủ Nhật16Kỷ HợiMãnMãoHung
5/10/2161Thứ Hai17Canh TýBìnhTấtĐại Cát
6/10/2161Thứ Ba18Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung
7/10/2161Thứ Tư19Nhâm DầnChấpSâmBình Hòa
8/10/2161Thứ Năm20Quý MãoPháTỉnhBình Hòa
9/10/2161Thứ Sáu21Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/10/2161Thứ Bảy22Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
11/10/2161Chủ Nhật23Bính NgọThànhTinhĐại Cát
12/10/2161Thứ Hai24Đinh MùiThuTrươngĐại Hung — Thụ Tử
13/10/2161Thứ Ba25Mậu ThânKhaiDựcCát
14/10/2161Thứ Tư26Kỷ DậuBếChẩnHung
15/10/2161Thứ Năm27Canh TuấtKiếnGiácHung
16/10/2161Thứ Sáu28Tân HợiTrừCangHung
17/10/2161Thứ Bảy29Nhâm TýMãnĐêHung
18/10/2161Chủ Nhật30Quý SửuBìnhPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.