Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2156

Tháng 9 âm lịch năm 2156 (Bính Thìn) kéo dài từ 14/10/2156 đến 12/11/2156 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2156

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2156

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/10/2156Thứ Nămmùng 1Quý MùiThuTỉnhBình Hòa
15/10/2156Thứ Sáumùng 2Giáp ThânKhaiQuỷCát
16/10/2156Thứ Bảymùng 3Ất DậuBếLiễuĐại Hung
17/10/2156Chủ Nhậtmùng 4Bính TuấtKiếnTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/10/2156Thứ Haimùng 5Đinh HợiTrừTrươngCát
19/10/2156Thứ Bamùng 6Mậu TýMãnDựcHung
20/10/2156Thứ Tưmùng 7Kỷ SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/10/2156Thứ Nămmùng 8Canh DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
22/10/2156Thứ Sáumùng 9Tân MãoChấpCangĐại Hung
23/10/2156Thứ Bảymùng 10Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
24/10/2156Chủ Nhật11Quý TỵNguyPhòngHung
25/10/2156Thứ Hai12Giáp NgọThànhTâmBình Hòa
26/10/2156Thứ Ba13Ất MùiThuVĩBình Hòa
27/10/2156Thứ Tư14Bính ThânKhaiCơĐại Cát
28/10/2156Thứ Năm15Đinh DậuBếĐẩuHung
29/10/2156Thứ Sáu16Mậu TuấtKiếnNgưuĐại Hung
30/10/2156Thứ Bảy17Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
31/10/2156Chủ Nhật18Canh TýMãnHưHung
1/11/2156Thứ Hai19Tân SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/11/2156Thứ Ba20Nhâm DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
3/11/2156Thứ Tư21Quý MãoChấpBíchHung
4/11/2156Thứ Năm22Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung
5/11/2156Thứ Sáu23Ất TỵNguyLâuHung
6/11/2156Thứ Bảy24Bính NgọThànhVịĐại Cát
7/11/2156Chủ Nhật25Đinh MùiThuMãoHung
8/11/2156Thứ Hai26Mậu ThânThuTấtBình Hòa
9/11/2156Thứ Ba27Kỷ DậuKhaiChủyBình Hòa
10/11/2156Thứ Tư28Canh TuấtBếSâmHung
11/11/2156Thứ Năm29Tân HợiKiếnTỉnhCát
12/11/2156Thứ Sáu30Nhâm TýTrừQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.