Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2156

Tháng 8 âm lịch năm 2156 (Bính Thìn) kéo dài từ 15/9/2156 đến 13/10/2156 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2156

30/9/2156Đại CátThứ Năm · 16 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/2156Đại CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2156CátThứ Sáu · 17 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/2156CátThứ Bảy · 25 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/9/2156CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/2156CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/10/2156CátThứ Ba · 21 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/10/2156CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2156

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/9/2156Thứ Tưmùng 1Giáp DầnChấpSâmBình Hòa
16/9/2156Thứ Nămmùng 2Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
17/9/2156Thứ Sáumùng 3Bính ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/9/2156Thứ Bảymùng 4Đinh TỵThànhLiễuCát
19/9/2156Chủ Nhậtmùng 5Mậu NgọThuTinhBình Hòa
20/9/2156Thứ Haimùng 6Kỷ MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
21/9/2156Thứ Bamùng 7Canh ThânBếDựcHung
22/9/2156Thứ Tưmùng 8Tân DậuKiếnChẩnCát
23/9/2156Thứ Nămmùng 9Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
24/9/2156Thứ Sáumùng 10Quý HợiMãnCangHung
25/9/2156Thứ Bảy11Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
26/9/2156Chủ Nhật12Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
27/9/2156Thứ Hai13Bính DầnChấpTâmĐại Hung
28/9/2156Thứ Ba14Đinh MãoPháVĩBình Hòa
29/9/2156Thứ Tư15Mậu ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/9/2156Thứ Năm16Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
1/10/2156Thứ Sáu17Canh NgọThuNgưuCát
2/10/2156Thứ Bảy18Tân MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
3/10/2156Chủ Nhật19Nhâm ThânBếHưĐại Hung
4/10/2156Thứ Hai20Quý DậuKiếnNguyHung
5/10/2156Thứ Ba21Giáp TuấtTrừThấtCát
6/10/2156Thứ Tư22Ất HợiMãnBíchCát
7/10/2156Thứ Năm23Bính TýBìnhKhuêBình Hòa
8/10/2156Thứ Sáu24Đinh SửuĐịnhLâuBình Hòa
9/10/2156Thứ Bảy25Mậu DầnĐịnhVịCát
10/10/2156Chủ Nhật26Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
11/10/2156Thứ Hai27Canh ThìnPháTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/10/2156Thứ Ba28Tân TỵNguyChủyĐại Hung
13/10/2156Thứ Tư29Nhâm NgọThànhSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.