Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 9 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 27/9/2144 đến 26/10/2144 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2144

20/10/2144Đại CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/10/2144Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2144Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2144Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2144Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/2144CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2144CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2144CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/9/2144Chủ Nhậtmùng 1Quý HợiMãnMãoHung
28/9/2144Thứ Haimùng 2Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
29/9/2144Thứ Bamùng 3Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/9/2144Thứ Tưmùng 4Bính DầnChấpSâmĐại Hung — Thụ Tử
1/10/2144Thứ Nămmùng 5Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
2/10/2144Thứ Sáumùng 6Mậu ThìnNguyQuỷĐại Hung
3/10/2144Thứ Bảymùng 7Kỷ TỵThànhLiễuCát
4/10/2144Chủ Nhậtmùng 8Canh NgọThuTinhĐại Cát
5/10/2144Thứ Haimùng 9Tân MùiKhaiTrươngĐại Cát
6/10/2144Thứ Bamùng 10Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
7/10/2144Thứ Tư11Quý DậuKiếnChẩnCát
8/10/2144Thứ Năm12Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
9/10/2144Thứ Sáu13Ất HợiTrừCangHung
10/10/2144Thứ Bảy14Bính TýMãnĐêĐại Cát
11/10/2144Chủ Nhật15Đinh SửuBìnhPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/10/2144Thứ Hai16Mậu DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
13/10/2144Thứ Ba17Kỷ MãoChấpVĩHung
14/10/2144Thứ Tư18Canh ThìnPháCơBình Hòa
15/10/2144Thứ Năm19Tân TỵNguyĐẩuHung
16/10/2144Thứ Sáu20Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa
17/10/2144Thứ Bảy21Quý MùiThuNữHung
18/10/2144Chủ Nhật22Giáp ThânKhaiHưCát
19/10/2144Thứ Hai23Ất DậuBếNguyĐại Hung
20/10/2144Thứ Ba24Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
21/10/2144Thứ Tư25Đinh HợiTrừBíchCát
22/10/2144Thứ Năm26Mậu TýMãnKhuêHung
23/10/2144Thứ Sáu27Kỷ SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/10/2144Thứ Bảy28Canh DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
25/10/2144Chủ Nhật29Tân MãoChấpMãoĐại Hung
26/10/2144Thứ Hai30Nhâm ThìnPháTấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.