Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 10 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 27/10/2144 đến 24/11/2144 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2144

17/11/2144Đại CátThứ Ba · 22 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/2144Đại CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2144Đại CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/2144Đại CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/11/2144CátChủ Nhật · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2144CátChủ Nhật · 27 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/2144CátThứ Hai · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2144CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/10/2144Thứ Bamùng 1Quý TỵNguyChủyĐại Hung
28/10/2144Thứ Tưmùng 2Giáp NgọThànhSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/10/2144Thứ Nămmùng 3Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
30/10/2144Thứ Sáumùng 4Bính ThânKhaiQuỷĐại Hung — Thụ Tử
31/10/2144Thứ Bảymùng 5Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
1/11/2144Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtKiếnTinhHung
2/11/2144Thứ Haimùng 7Kỷ HợiTrừTrươngCát
3/11/2144Thứ Bamùng 8Canh TýMãnDựcHung
4/11/2144Thứ Tưmùng 9Tân SửuBìnhChẩnCát
5/11/2144Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnĐịnhGiácCát
6/11/2144Thứ Sáu11Quý MãoChấpCangĐại Hung
7/11/2144Thứ Bảy12Giáp ThìnPháĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/11/2144Chủ Nhật13Ất TỵPháPhòngCát
9/11/2144Thứ Hai14Bính NgọNguyTâmĐại Hung
10/11/2144Thứ Ba15Đinh MùiThànhVĩĐại Cát
11/11/2144Thứ Tư16Mậu ThânThuCơĐại Hung — Thụ Tử
12/11/2144Thứ Năm17Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
13/11/2144Thứ Sáu18Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
14/11/2144Thứ Bảy19Tân HợiKiếnNữHung
15/11/2144Chủ Nhật20Nhâm TýTrừHưHung
16/11/2144Thứ Hai21Quý SửuMãnNguyBình Hòa
17/11/2144Thứ Ba22Giáp DầnBìnhThấtĐại Cát
18/11/2144Thứ Tư23Ất MãoĐịnhBíchĐại Cát
19/11/2144Thứ Năm24Bính ThìnChấpKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/11/2144Thứ Sáu25Đinh TỵPháLâuHung
21/11/2144Thứ Bảy26Mậu NgọNguyVịHung
22/11/2144Chủ Nhật27Kỷ MùiThànhMãoCát
23/11/2144Thứ Hai28Canh ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử
24/11/2144Thứ Ba29Tân DậuKhaiChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.