Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2137

Tháng 9 âm lịch năm 2137 (Đinh Dậu) kéo dài từ 15/10/2137 đến 12/11/2137 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2137

17/10/2137Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/10/2137Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/11/2137Đại CátThứ Hai · 28 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2137Đại CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/2137CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/2137CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/2137CátThứ Năm · 17 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/11/2137CátThứ Hai · 21 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2137

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/10/2137Thứ Bamùng 1Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
16/10/2137Thứ Tưmùng 2Ất TỵNguyChẩnHung
17/10/2137Thứ Nămmùng 3Bính NgọThànhGiácĐại Cát
18/10/2137Thứ Sáumùng 4Đinh MùiThuCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/10/2137Thứ Bảymùng 5Mậu ThânKhaiĐêCát
20/10/2137Chủ Nhậtmùng 6Kỷ DậuBếPhòngHung
21/10/2137Thứ Haimùng 7Canh TuấtKiếnTâmĐại Hung
22/10/2137Thứ Bamùng 8Tân HợiTrừVĩCát
23/10/2137Thứ Tưmùng 9Nhâm TýMãnCơBình Hòa
24/10/2137Thứ Nămmùng 10Quý SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/10/2137Thứ Sáu11Giáp DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
26/10/2137Thứ Bảy12Ất MãoChấpNữĐại Hung
27/10/2137Chủ Nhật13Bính ThìnPháHưĐại Cát
28/10/2137Thứ Hai14Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
29/10/2137Thứ Ba15Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
30/10/2137Thứ Tư16Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
31/10/2137Thứ Năm17Canh ThânKhaiKhuêCát
1/11/2137Thứ Sáu18Tân DậuBếLâuHung
2/11/2137Thứ Bảy19Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
3/11/2137Chủ Nhật20Quý HợiTrừMãoBình Hòa
4/11/2137Thứ Hai21Giáp TýMãnTấtCát
5/11/2137Thứ Ba22Ất SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/11/2137Thứ Tư23Bính DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
7/11/2137Thứ Năm24Đinh MãoChấpTỉnhHung
8/11/2137Thứ Sáu25Mậu ThìnChấpQuỷĐại Hung
9/11/2137Thứ Bảy26Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
10/11/2137Chủ Nhật27Canh NgọNguyTinhĐại Hung
11/11/2137Thứ Hai28Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
12/11/2137Thứ Ba29Nhâm ThânThuDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.